Bảng Quy Cách Và Tiêu Chuẩn Thép Hình H

Chủ nhật - 23/02/2020 08:36 | : 269
Bảng Quy Cách Và Tiêu Chuẩn Thép Hình H - Công Ty TNHH Thép Lê Giang là nhà Nhập khẩu Thép Hình, Thép Tấm, Thép Ống Đúc, Thép Tròn Đặc từ Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản, Indonesia, Thép Lan. Hàng hóa có đầy đủ CO CQ bản gốc, hóa đơn.
Bảng Quy Cách Và Tiêu Chuẩn Thép Hình H
Bảng Quy Cách Và Tiêu Chuẩn Thép Hình H

 

Bảng Quy Cách Và Tiêu Chuẩn Thép Hình H


Bảng Quy Cách Và Tiêu Chuẩn Thép Hình H

           Thép hình H350 là sản phẩm thép hình được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế phù hợp với các công trình xây dựng công nghiệp hiện nay như xây dựng nhà kết cấu, chế tạo khung máy móc, cột, cẩu tháp... 

  • Thép hình H350 được nhập khẩu từ Trung Quốc, Đài Loan, Nhật Bản, Mỹ, Nga, Việt Nam...

  • Tiêu chuẩn: GOST 380-88, JIS G3101, SB410, 3010, ATSM, DIN, ANSI, EN

  •  Mác thép: ASTM A36, JIS G3101 SS400, Q345B, A572 Gr50, S355, S355JR S355JO, S275, S275JR, S275JO, S235, S235JR, S235JO... 

  • Các loại thép hình H phổ biến như: Thép hình H100, H125, H150, H200, H250, H300, H350, H400…

  • Ưu điểm: Thép H 350 có độ bền cao, chịu lực tốt được sử dụng làm thanh đỡ chịu lực, chịu tải.

  • Ứng dụng: Thép hình H 350 được sử dụng rộng rãi trong công nghiệp chế tạo nhà tiền chế, nhà xưởng, các công trình kiến trúc...

Thép hình chữ H có cấu tạo giống hình chữ H, là loại thép hình có kết cấu cân bằng nên có ý nghĩa rất lớn trong nghành công nghiệp xây dựng. Thép hình chữ H được sản xuất với nhiều kích thước khác nhau để phù hợp với nhiều công trình khác nhau. 


Đặc tính kỹ thuật: Bảng Quy Cách Và Tiêu Chuẩn Thép Hình H 
Name CHEMICAL COMPOSITION 
C
max
Si
max
Mn max P
 max
S
max
Ni
 max
Cr
 max
Cu
max
% % % % % % % %
A36 0.27 0.15-0.40 1.20 0.040 0.050     0.20
SS400       0.050 0.050      
Q235B 0.22 0.35 1.40 0.045 0.045 0.30 0.30 0.30
S235JR 0.22 0.55 1.60 0.050 0.050      
GR.A 0.21 0.50 2.5XC 0.035 0.035      
GR.B 0.21 0.35 0.80 0.035 0.035      
SM490A 0.20-0.22 0.55 1.65 0.035 0.035      
SM490B 0.18-0.20 0.55 1.65 0.035 0.035      
 
Tính chất cơ lý: Bảng Quy Cách Và Tiêu Chuẩn Thép Hình H
Name MACHANICAL PROPERTIES
Temp
oC
YS
Mpa
TS 
Mpa
EL
%
A36   ≥245 400-550 20
SS400   ≥245 400-510 21
Q235B   ≥235 370-500 26
S235JR   ≥235 360-510 26
GR.A 20 ≥235 400-520 22
GR.B 0 ≥235 400-520 22
SM490A   ≥325 490-610 23
SM490B   ≥325 490-610 23
 

Bảng Quy Cách Và Tiêu Chuẩn Thép Hình H

Nominal Kích thước thông dụng và độ dày tiêu chuẩn. 
Size
(mm) H (mm)  B (mm)  t1(mm)  t2 (mm)  L (m)  W (kg/m) 
100X50 100 50 5 7 6/12 9,3
100X100 100 100 6 8 6/12 17,2
125X125 125 125 6,5 9 6/12 23,8
150X75 150 75 5 7 6/12 14
150X100 148 100 6 9 6/12 21,1
150X150 150 150 7 10 6/12 31,5
175X175 175 175 7,5 11 6/12 40,2
200X100 198 99 4,5 7 6/12 18,2
200 100 5,5 8 6/12 21,3
200X150 194 150 6 9 6/12 30,6
200X200 200 200 8 12 6/12 49,9
200 204 12 12 6/12 56,2
208 202 10 16 6/12 65,7
250x125 248 124 5 8 6/12 25,7
250 125 6 9 6/12 29,6
250x175 250 175 7 11 6/12 44,1
250x250 244 252 11 11 6/12 64,4
248 249 8 13 6/12 66,5
250 250 9 14 6/12 72,4
250 255 14 14 6/12 82,2
300x150 298 149 5,5 8 6/12 32
300 150 6,5 9 6/12 36,7
300x200 294 200 8 12 6/12 56,8
298 201 9 14 6/12 65,4
300x300 294 302 12 12 6/12 84,5
298 299 9 14 6/12 87
300 300 10 15 6/12 94
300 305 15 15 6/12 106
304 301 11 17 6/12 106
350x175 346 174 6 9 6/12 41,4
350 175 7 11 6/12 49,6
354 176 8 13 6/12 57,8
350x250 336 249 8 12 6/12 69,2
340 250 9 14 6/12 79,7
350x350 338 351 13 13 6/12 106
344 348 10 16 6/12 115
344 354 16 16 6/12 131
350 350 12 19 6/12 137
350 357 19 19 6/12 156
400x200 396 199 7 11 6/12 56,6
400 200 8 13 6/12 66
404 201 9 15 6/12 75,5
400x300 386 299 9 14 6/12 94,3
390 300 10 16 6/12 107
400x400 388 402 15 15 6/12 140
394 398 11 18 6/12 147
394 405 18 18 6/12 168
400 400 13 21 6/12 172
400 408 21 21 6/12 197
414 405 18 28 6/12 232
450X200 446 199 8 12 6/12 66,2
450 200 9 14 6/12 76
456 201 10 17 6/12 88,9
450X300 434 299 10 15 6/12 106
440 300 11 18 6/12 124
446 302 13 21 6/12 145
500X200 496 199 9 14 6/12 79,5
500 200 10 16 6/12 89,6
506 201 11 19 6/12 103
500X300 482 300 11 15 6/12 114
488 300 11 18 6/12 128
494 302 13 21 6/12 150
600X200 596 199 10 15 6/12 94,6
600 200 11 17 6/12 106
606 201 12 20 6/12 120
612 202 13 23 6/12 134
600X300 582 300 12 17 6/12 137
588 300 12 20 6/12 151
594 302 14 23 6/12 175
700X300 692 300 13 20 6/12 166
700 300 13 24 6/12 185
800X300 792 300 14 22 6/12 191
800 300 14 26 6/12 210
900x300 890 299 15 23 6/12 210
900 300 16 28 6/12 243
912 302 18 34 6/12 286
CÔNG TY TNHH THÉP LÊ GIANG
Địa chỉ: 34 Lê Duẩn, Phường Bến Nghé, Quận 1, Tp.Hồ Chí Minh.
Điện thoại:  0969 532 562 - 028 6678 6268 Fax: 028 2215 6268
Emailtheplegiang@gmail.com Webhttp://theplegiang.com

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây