Bảng Giá Thép Đàn Hồi SUJ2, SUP9, SUP10, SUP7, 55CRMNA, 5155, 55CR3, SUP12, SUP13

Chủ nhật - 02/02/2020 08:36 | : 436
Bảng Giá Thép Đàn Hồi SUJ2, SUP9, SUP10, SUP7, 55CRMNA, 5155, 55CR3, SUP12, SUP13 - CÔNG TY TNHH THÉP LÊ GIANG là nhà Cung cấp Thép uy tín trên Thị trường Việt Nam. Niềm vui của chúng tôi là mang đến những sản phẩm chất lượng trên cả sự mong đợi của khách hàng./
Bảng Giá Thép Đàn Hồi SUJ2, SUP9, SUP10, SUP7, 55CRMNA, 5155, 55CR3, SUP12, SUP13
Bảng Giá Thép Đàn Hồi SUJ2, SUP9, SUP10, SUP7, 55CRMNA, 5155, 55CR3, SUP12, SUP13
Bảng Giá Thép Đàn Hồi SUJ2, SUP9, SUP10, SUP7, 55CRMNA, 5155, 55CR3, SUP12, SUP13


Bảng Giá Thép Đàn Hồi SUJ2, SUP9, SUP10, SUP7, 55CRMNA, 5155, 55CR3, SUP12, SUP13

          Công Ty TNHH Thép Lê Giang là nhà Nhập khẩu trực tiếp các loại Thép Đàn Hồi SUJ2, SUP9, SUP10, SUP7, 55CRMNA, 5155, 55CR3, SUP12, SUP13theo yêu cầu của Quý khách hàng.
  • Hàng hóa có đầy đủ các giấy tờ: Hóa đơn, Chứng chỉ CO-CQ bản gốc của nhà sản xuất.
  • Mới 100% chưa qua sử dụng, bề mặt nhẵn phẳng không rỗ, không sét.
  • Thép Đàn Hồi SUJ2, SUP9, SUP10, SUP7, 55CRMNA, 5155, 55CR3, SUP12, SUP13 xuất xứ Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản./
  • Dung sai theo quy định của nhà máy sản xuất.
  • Cam kết giá tốt nhất thị trường, đảm bảo giao hàng đúng tiến độ thi công của khách hàng, đúng chất lượng hàng hóa yêu cầu.

Ngoài ra chúng tôi có thể Nhập khẩu Các mác thép đặc chủng, không phổ biến tại Việt nam với thời gian 30-35 ngày theo Số lượng và đơn đặt hàng của Quý khách./.

 

SAU ĐÂY LÀ THÔNG TIN VỀ SẢN PHẨM SUJ2

Tính chất của thép phụ thuộc vào thành phần hợp kim carbon cao. Sau quá trình tôi thép, xử lý nhiệt, độ cũng đạt được tới 54HRC. Sau quá trình ủ thép, độ cứng đạt được trên 250 HB.

Thành phần hóa học
C(%) Si(%) Mn(%) P(%) S(%) Cr(%)
0.95-1.10 0.15-0.35 0.50 max ≤0.025 ≤0.025 1.30-1.60

Mác thép tương đương Bảng Giá Thép Đàn Hồi SUJ2, SUP9, SUP10, SUP7, 55CRMNA, 5155, 55CR3, SUP12, SUP13
 
Mỹ Đức Trung Quốc Nhật Pháp Anh Ý Ba lan ISO Hàn Quốc Thụy Điển Tây Ban Nha
AISI/SAE/ASTM/UNS DIN,WNr GB JIS AFNOR BS UNI PN ISO KS SS UNE
 E52100 / G52986 100Cr6 / 1.3505 GCr15 SUJ2 100C6 535A99     100Cr6(B1) STB2 SKF3  
                       
 
Quá trình nhiệt luyện
Ủ thép Bảng Giá Thép Đàn Hồi SUJ2, SUP9, SUP10, SUP7, 55CRMNA, 5155, 55CR3, SUP12, SUP13
Làm nóng từ từ tới nhiệt độ 790-810 độ C, cho phép đủ thời gian, để thép hình thành thông qua quá trình nung nóng nhiệt rồi làm lạnh từ từ trong lò. Các cách ủ khác nhau cho độ cứng thép khác nhau. Độ cứng của thép SUJ2 đạt được tối đa 248 HB
Làm cứng thép ( xử lý nhiệt)
Nung nóng tới nhiệt độ 860 độ C rồi tôi thép trong giàu để đạt độ cứng 62-66 HRC. Nhiệt độ cao 650-700 độ C, làm lạnh từ từ trong không khú thì độ cứng đạt được 22-30 HRC.
Ram thép Bảng Giá Thép Đàn Hồi SUJ2, SUP9, SUP10, SUP7, 55CRMNA, 5155, 55CR3, SUP12, SUP13
Ram thép tại nhiệt độ 480-530 độ C. Ngâm thép trong nhiệt độ định sẵn đẻ ít nhất 1h cho 25mm. Giá trị độ cứng đạt được khác nhau tại nhiệt độ khác nhau : 150°C-61HRc,200°C-60HRC,300°C-56HRC,400°C-51HRC,500°C-43HRC,550°C-38HRC,600°C-33HRC,650°C-29HRC.
Tính chất cơ lý
Độ bền kéo Giới hạn chảy Độ dãn dài Giảm diện tích Độ cứng (hàng cán nóng) Hardness (Cold Drawn)
σb (MPa):≥1274(130) σ0.2 (MPa):≥1176(120) δ10 (%):≥5 ψ (%):≥25 ≤321HB;  
           
 
Ứng dụng Bảng Giá Thép Đàn Hồi SUJ2, SUP9, SUP10, SUP7, 55CRMNA, 5155, 55CR3, SUP12, SUP13
Vì thép SUJ2 có khả năng tải lực tốt, chống ăn mòn tốt, chịu được độ mỏi của thép cao, độ cứng cao nên được ứng dụng chủ yếu trong vòng bi, ổ trục, máy kéo hạng nặng, công nghiệp nặng, chi tiết máy..

Thành phần hóa học

Mác thép C(%) Si(%) Mn(%) P(%) S(%) Cr(%)
JIS G4801 SUP9 0.52-0.60 0.15-0.35 0.65-0.95 ≤0.030 ≤0.035 0.65-0.95

Mác thép tương đương Bảng Giá Thép Đàn Hồi SUJ2, SUP9, SUP10, SUP7, 55CRMNA, 5155, 55CR3, SUP12, SUP13
Mỹ Đức Trung Quốc Nhật Pháp Anh Ý Ba lan ISO áo Thụy Điển Tây Ban Nha
DIN,WNr GB JIS AFNOR BS UNI PN ISO ONORM SS UNE
5155 / G51550 55Cr3 / 1.7176 55CrMnA SUP9 55C3 ≈527A60     55Cr3      
                       
 
Quá trình luyện thép
Ủ thép
Làm nóng từ từ tới 740-770 độ C, cho phép giữ đủ thời gian, để thép tạo thành trong nhiệt độ cho phép. Làm lạnh từ từ trong lò. Độ cứng đạt tới 250 HB.
Xử lý nhiệt (gia nhiệt)
Thép JIS G4801 SUP9 nên được tạo thành trong quá trình gia nhiệt tới 830 -860 độ C cho tới khi gia nhiệt hoàn thành. Khoảng 30 phút cho 25mm được chọn rồi ngay lập tức tôi dầu.
Ram thép Bảng Giá Thép Đàn Hồi SUJ2, SUP9, SUP10, SUP7, 55CRMNA, 5155, 55CR3, SUP12, SUP13
Nên ram ở nhiệt độ 460-510 độ C, ngâm trong nhiệt độ được chọn và ngâm ít nhất 1 giờ chò 25mm độ dày
 
Tình chất cơ lý
Độ bền kéo Điều kiện và giới hạn chảy Độ dãn dài Giảm diện tích Độ cứng (hàng cán nóng) Hardness (Cold Drawn)
σb (MPa):≥1225(125) σ0.2 (MPa):≥1080(110) δ5 (%):≥9 ψ (%):≥20 ≤321HB;  
           
 
Ứng dụng Bảng Giá Thép Đàn Hồi SUJ2, SUP9, SUP10, SUP7, 55CRMNA, 5155, 55CR3, SUP12, SUP13
Có đặc tính nổi bật chịu lực, hiệu suất tải lực tốt, độ cứng cao, các tính chất vật lý toàn diện nên thép SUP9 xuất hiện trong các chi tiết máy hạng nặng, máy kéo, máy tải công nghiệp, áp suất cao, làm lò xo…
CÔNG TY TNHH THÉP LÊ GIANG
Địa chỉ: 34 Lê Duẩn, Phường Bến Nghé, Quận 1, Tp.Hồ Chí Minh.
Điện thoại:  0969 532 562 - 028 6678 6268 Fax: 028 2215 6268
Emailtheplegiang@gmail.com Webhttp://theplegiang.com

Tổng số điểm của bài viết là: 5 trong 1 đánh giá

Xếp hạng: 5 - 1 phiếu bầu
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây