Láp Tròn Đặc, Thép Tấm H11, H13, SKH51, SKH59, 2083, SKT4, NAK55

Thứ ba - 04/02/2020 05:50 | : 304
Láp Tròn Đặc, Thép Tấm H11, H13, SKH51, SKH59, 2083, SKT4, NAK55 - CÔNG TY TNHH THÉP LÊ GIANG là nhà Cung cấp Thép uy tín trên Thị trường Việt Nam. Niềm vui của chúng tôi là mang đến những sản phẩm chất lượng trên cả sự mong đợi của khách hàng./
Láp Tròn Đặc, Thép Tấm H11, H13, SKH51, SKH59, 2083, SKT4, NAK55
Láp Tròn Đặc, Thép Tấm H11, H13, SKH51, SKH59, 2083, SKT4, NAK55

 

Láp Tròn Đặc, Thép Tấm H11, H13, SKH51, SKH59, 2083, SKT4, NAK55


Láp Tròn Đặc, Thép Tấm H11, H13, SKH51, SKH59, 2083, SKT4, NAK55

          Công Ty TNHH Thép Lê Giang là nhà Nhập khẩu trực tiếp các loại Láp Tròn Đặc, Thép Tấm H11, H13, SKH51, SKH59, 2083, SKT4, NAK55 theo yêu cầu của Quý khách hàng.
  • Hàng hóa có đầy đủ các giấy tờ: Hóa đơn, Chứng chỉ CO-CQ bản gốc của nhà sản xuất.
  • Mới 100% chưa qua sử dụng, bề mặt nhẵn phẳng không rỗ, không sét.
  • Láp Tròn Đặc, Thép Tấm H11, H13, SKH51, SKH59, 2083, SKT4, NAK55 xuất xứ Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản./
  • Dung sai theo quy định của nhà máy sản xuất.
  • Cam kết giá tốt nhất thị trường, đảm bảo giao hàng đúng tiến độ thi công của khách hàng, đúng chất lượng hàng hóa yêu cầu.
Ngoài ra chúng tôi có thể Nhập khẩu Các mác thép đặc chủng, không phổ biến tại Việt nam với thời gian 30-35 ngày theo Số lượng và đơn đặt hàng của Quý khách./.

SAU ĐÂY LÀ THÔNG TIN VỀ SẢN PHẨM H11

1. DIN 1,2343 / AISI H11 / GB4Cr5MoSiV / JIS SKD61 thép công cụ  làm việc với nhiệt độ cao. VD: Thép dùng làm khuôn dập nóng

2. Cán nóng hoặc rèn , tôi cứng bề mặt màu đen

3. Độ cứng : 170 ~ 195HBS ; 38 ~ 45HRC

4. Công nghệ Cán nóng : EAF + LF + VD

  Công nghệ rèn: EAF + LF + VD + ESR + Forgin + QT + bề mặt gia công

5. Tiêu chuẩn thử nghiệm Ultrasonic : SPE1921 - GR3 , CLASS D / D hoặc E / E

6. Điều kiện xử lý nhiệt:  Láp Tròn Đặc, Thép Tấm H11, H13, SKH51, SKH59, 2083, SKT4, NAK55

Mác thép

Annealing 
softening

Cooling

Annealed Hardness HB

SKT4

650 ° - 700 ° C

In oven

Max 250

SKT4

Hardening

Cooling

Hardness HRC-N/mm ²

SKT4

830 ° -870 ° C

In oil

58-2200

SKT4

860 ° -900 ° C

In the air

56-2050

 

7.Thành phần hóa học: Láp Tròn Đặc, Thép Tấm H11, H13, SKH51, SKH59, 2083, SKT4, NAK55

 

Mác thép

C

Si

Mn

P

S

Cr

Mo

Ni

SKT4

0.5~0.6

0.25~0.4

0.5~0.8

0.03

0.03

1.2~1.8

0.3~0.55

1.3~1.8

 

8. So sánh tiêu chuẩn các nước: Láp Tròn Đặc, Thép Tấm H11, H13, SKH51, SKH59, 2083, SKT4, NAK55

Tiêu chuẩn

Chinese

German

Japanese

Ký hiệu

GB

DIN

JIS

Mác thép

5CrNiMO

1.2714

 SKT4

 

 

SAU ĐÂY LÀ THÔNG TIN VỀ SẢN PHẨM NAK55

 

Thành phần hóa học: Láp Tròn Đặc, Thép Tấm H11, H13, SKH51, SKH59, 2083, SKT4, NAK55

Mác thép

 

Thành phần hoá học (%) 

Hardness

C

Si

Mn

Ni

Mo

Al

Cu

S

NAK55

38 - 42 HRC

0.15

0.3

1.5

3.0

0.3

1.0

1.0

0.1

 

Tính chất cơ lý tính: Láp Tròn Đặc, Thép Tấm H11, H13, SKH51, SKH59, 2083, SKT4, NAK55

 

Mác thép 

Độ bền kéo đứt 

Giới hạn chảy 

Độ dãn dài tương đối 

N/mm²

N/mm²

(%)

NAK55

000

000

000

 

Ứng dụng: Làm lõi khuôn, Làm khuôn nhựa, Làm khuôn độ bóng cao, chế tạo khuôn mẫu, chế tạo máy...

SAU ĐÂY LÀ THÔNG TIN VỀ SẢN PHẨM SKH51
 

Thành Phần hóa học: Láp Tròn Đặc, Thép Tấm H11, H13, SKH51, SKH59, 2083, SKT4, NAK55

Mác thép

Thành phần hóa học (%)

YSS/YXM1 /SKH51

C

Si

Mn

P

S

Cr

W

Mo

V

0.85

0.25

0.35

≤0.025

≤0.01

4.15

6.50

5.30

2.5

 

Điều kiện xử lý nhiệt: Láp Tròn Đặc, Thép Tấm H11, H13, SKH51, SKH59, 2083, SKT4, NAK55

Mác thép

Tôi

Ram

Tiêu chuẩn JIS

Nhiệt độ (0C)

Môi trường

Độ cứng (HRB)

Nhiệt độ (0C)

Môi trường

Nhiệt độ (0C)

Môi trường

Độ cứng (HRC)

SKH51

800 ~ 880

Làm nguội chậm

≤255

1220~

1240

 

1200~

1220

Làm nguội bằng dầu

550~

750

Làm nguội bằng khí

≥ 63


SAU ĐÂY LÀ THÔNG TIN VỀ SẢN PHẨM SKH59
 

Thành Phần hóa học: Láp Tròn Đặc, Thép Tấm H11, H13, SKH51, SKH59, 2083, SKT4, NAK55

Mác thép

Thành phần hóa học (%)

SKH59 / M42

C

Si

Mn

P

S

Cr

W

Mo

V

1.05 - 1.15

0.15 - 0.65

0.15 - 0.40

≤0.025

≤0.01

3.05 - 4.25

1.15 - 0.85

9.00 - 10.00

0.95 - 1.35

 

Điều kiện xử lý nhiệt: Láp Tròn Đặc, Thép Tấm H11, H13, SKH51, SKH59, 2083, SKT4, NAK55

Mác thép

Tôi

Ram

Tiêu chuẩn JIS (Hitachi)

Nhiệt độ (0C)

Môi trường

Độ cứng (HRB)

Nhiệt độ (0C)

Môi trường

Nhiệt độ (0C)

Môi trường

Độ cứng (HRC)

SKH59/ M42

00

Làm nguội chậm

00

000

Làm nguội bằng dầu

00

000

≥ 65

 

Đặc điểm: Thép gió với độ chống mài mòn cao và dẻo dai.

Ứng dụng: Dao công cụ, Dao cắt vải, Dao xén giấy, Dao cắt giấy, Lưỡi cưa, Khuôn rèn nguội, Khuôn chồn nguội, mũi khoan, dao phay ngón...

CÔNG TY TNHH THÉP LÊ GIANG
Địa chỉ: 34 Lê Duẩn, Phường Bến Nghé, Quận 1, Tp.Hồ Chí Minh.
Điện thoại:  0969 532 562 - 028 6678 6268 Fax: 028 2215 6268
Emailtheplegiang@gmail.com Webhttp://theplegiang.com

Tổng số điểm của bài viết là: 15 trong 3 đánh giá

Xếp hạng: 5 - 3 phiếu bầu
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây