Ống Thép Đúc Phi 48, DN40, 1 1/2Inch

Thứ bảy - 01/08/2020 23:27 | : 301
Ống Thép Đúc Phi 48, DN40, 1 1/2Inch - Công Ty Thép Lê Giang chuyên Cung cấp Ống Thép Đúc Phi 10.3, Phi 13.7, Phi 17.1, Phi 21.3, Phi 26.7, Phi 33.4, Phi 42.2, Phi 48.3, Phi 60.3, Phi 73, Phi 76, Phi 88.9, Phi 101.6, Phi 114.3, Phi 141.3, Phi 168.3, Phi 219.1, Phi 273.1, Phi 323.9, Phi 355.6, Phi 406.4, Phi 457, Phi 508, Phi 558, Phi 610 từ Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản, Đài Loan.
Ống Thép Đúc Phi 48, DN40, 1 12Inch
Ống Thép Đúc Phi 48, DN40, 1 12Inch

 

Ống Thép Đúc Phi 48, DN40, 1 12Inch


Ống Thép Đúc Phi 48, DN40, 1 1/2Inch

          Công Ty TNHH Thép Lê Giang chuyên cung cấp Ống Thép Đúc Phi 48, DN40, 1 1/2Inch nhập khẩu tại Thành Phố Hồ Chí Minh và nhiều tỉnh thành khác ở cả ba miền như:
Khu vực Miền Bắc: Hà nội, Hải Phòng, Bắc Ninh, Bắc Giang, Thanh Hóa, Thái Bình, Ninh Bình, Tuyên Quang, Hải Dương, Hưng Yên...
Khu Vực Miền Trung: Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Nha Trang, Phú Yên, Nghệ An, Hà Tĩnh, Huế, Quảng Bình, Quảng Trị, Ninh Thuận, Bình Thuận...
Khu Vực miền Nam: TP.HCM, Đồng Nai, Vũng Tàu, Bình Dương, Bình Phước, Long An, Bến Tre, Tiền Giang, Cà Mau, Cần Thơ, Bạc Liêu, An Giang, Kiên Giang, Đồng Tháp, Phú Quốc, Tây Ninh.

          Chúng tôi cam kết giá tốt nhất thị trường, đảm bảo giao hàng đúng tiến độ thi công của khách hàng, đúng chất lượng hàng hóa yêu cầu. Tại đây chúng tôi Thép Lê Giang có kho tại TPHCM nên rất thuận lợi cho khách hàng khu vực miền Nam đến lấy hàng.

Công ty chúng tôi Cam kết hàng hóa khi giao tới Quý khách hàng như sau:
  • Có đầy đủ các giấy tờ: Hóa đơn, Chứng chỉ CO-CQ của nhà sản xuất.
  • Hàng mới 100% chưa qua sử dụng, bề mặt nhẵn phẳng không rỗ, không sét.
  • Dung sai theo quy định của nhà máy sản xuất.

Ngoài ra Ống Thép Đúc Phi 48, DN40, 1 1/2Inch chúng tôi còn nhận cắt qui cách, gia công theo yêu cầu của khách hàng.


Ống thép hàn cỡ lớn: đường kính từ 273mm trở lên trên 1000mm cũng được nhập chủ yếu từ Trung Quốc, Nga, Hàn Quốc, Đài Loan. Sản xuất theo công nghệ hàn thẳng, hoặc hàn xoắn.
Công Ty TNHH Thép Lê Giang là nhà Nhập khẩu Ống Thép Đúc Phi 48, DN40, 1 1/2Inch tại TP HCM xuất xứ Nhật bản, Trung Quốc, Hàn Quốc... Với THÔNG SỐ KĨ THUẬT SAU

Tiêu chuẩn: ASTM, GOST, JIS, DIN, GB/T, EN.
Mác thép: A106, A53, API5L, A333, A335, A519, A210, A213, A192, A179, A252, A572, A36, S355, S275, S235, S355JR, S355JO, S275JR, S275JO, S235JR, S235JO, CT45, CT3, CT50, S45C, C45, C50, Q345, Q345B, SCM440, SKD11, SKD61, Hardox400, Hardox450, Hardox500, 42CrMo4, STPG370, STS370, STPG410, STPG38, SM400A, SM400B, A572, SM490B, 20G, Q235. Ngoài ra chúng tôi Nhập các loại Thép theo Yêu cầu của Quý khách hàng từ 30-40 Ngày.
Kích thước:
Đường kính: Phi 10mm – Phi 610mm
Độ dày:    2mm - 60mm
Chiều dài: 6m - 9m - 12m. 
Quy cách: Từ DN6 - DN600
Xuất Xứ : Nga , Nhật Bản, Trung Quốc, Hàn Quốc, Ấn Độ, Đài Loan.

Ứng Dụng của Ống Thép Đúc Phi 48, DN40, 1 1/2Inch : Ống Thép Đúc Phi 48, DN40, 1 1/2Inch dùng cho nồi hơi áp suất cao, ứng dụng trong xây dựng, dùng dẫn dầu dẫn khí, dẫn hơi, dẫn nước thủy lợi, chế tạo máy móc. Ngoài ra còn được sử dụng rộng rãi trên nhiều lĩnh vực : Xăng dầu, thực phẩm, năng lượng, hàng không, ống dẫn nhiệt, hàng hải, khí hóa lỏng, chất lỏng, hóa học, công nghệ sinh học, công nghệ hạt nhân, môi trường, vận tải, cơ khí chế tạo. Ống đúc áp lực dùng dẫn ga, dẫn dầu, hệ thống cứu hỏa, giàn nước đá Kết cấu phức tạp. Các kết cấu xây dựng cầu cảng, cầu vượt, kết cấu chịu lực cao cho dàn không gian khẩu độ lớn.


SAU ĐÂY LÀ BẢNG QUY CÁCH ỐNG THÉP ĐÚC CHI TIẾT ĐỂ QUÝ KHÁCH HÀNG THAM KHẢO:
 
Quy cách ống thép đúc DN6 Phi 10.3
Tên hàng hóa Đường kính
O.D
Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Thép ống đúc (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN6 10.3 1.24 SCH10 0,28
DN6 10.3 1.45 SCH30 0,32
DN6 10.3 1.73 SCH40 0.37
DN6 10.3 1.73 SCH.STD 0.37
DN6 10.3 2.41 SCH80 0.47
DN6 10.3 2.41 SCH. XS 0.47
                  
                          Quy cách ống thép đúc DN8 Phi 13.7
Tên hàng hóa Đường kính
O.D
Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Thép ống đúc (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN8 13.7 1.65 SCH10 0,49
DN8 13.7 1.85 SCH30 0,54
DN8 13.7 2.24 SCH40 0.63
DN8 13.7 2.24 SCH.STD 0.63
DN8 13.7 3.02 SCH80 0.80
DN8 13.7 3.02 SCH. XS 0.80



Quy cách ống thép đúc DN10 Phi 17.1
Tên hàng hóa Đường kính
O.D
Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Thép ống đúc (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN10 17.1 1.65 SCH10 0,63
DN10 17.1 1.85 SCH30 0,70
DN10 17.1 2.31 SCH40 0.84
DN10 17.1 2.31 SCH.STD 0.84
DN10 17.1 3.20 SCH80 0.10
DN10 17.1 3.20 SCH. XS 0.10

Quy cách ống thép đúc DN15 Phi 21.3
Tên hàng hóa Đường kính
O.D
Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Thép ống đúc (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN15 21.3 2.11 SCH10 1.00
DN15 21.3 2.41 SCH30 1.12
DN15 21.3 2.77 SCH40 1.27
DN15 21.3 2.77 SCH.STD 1.27
DN15 21.3 3.73 SCH80 1.62
DN15 21.3 3.73 SCH. XS 1.62
DN15 21.3 4.78 160 1.95
DN15 21.3 7.47 SCH. XXS  2.55
      
 Quy cách ống thép đúc DN20 Phi 27
Tên hàng hóa Đường kính
O.D
Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Thép ống đúc (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN 20 26,7 1,65 SCH5 1,02
DN 20 26,7 2,1 SCH10 1,27
DN 20 26,7 2,87 SCH40 1,69
DN 20 26,7 3,91 SCH80 2,2
DN 20 26,7 7,8 XXS 3,63

Quy cách ống thép đúc DN25 Phi 34
Tên hàng hóa Đường kính
O.D
Độ dày