Bảng Giá Thép Tròn Đặc, Thép Ống Đúc Inox 309, 309S, 309H

Thứ sáu - 31/01/2020 23:21 | : 304
Bảng Giá Thép Tròn Đặc, Thép Ống Đúc Inox 309, 309S, 309H - CÔNG TY TNHH THÉP LÊ GIANG là nhà Cung cấp Thép uy tín trên Thị trường Việt Nam. Niềm vui của chúng tôi là mang đến những sản phẩm chất lượng trên cả sự mong đợi của khách hàng./
Bảng Giá Thép Tròn Đặc, Thép Ống Đúc Inox 309, 309S, 309H
Bảng Giá Thép Tròn Đặc, Thép Ống Đúc Inox 309, 309S, 309H

 

Bảng Giá Thép Tròn Đặc, Thép Ống Đúc Inox 309, 309S, 309H


Bảng Giá Thép Tròn Đặc, Thép Ống Đúc Inox 309, 309S, 309H

            Công Ty TNHH Thép Lê Giang là nhà Nhập khẩu trực tiếp các loại Thép Tròn Đặc, Thép Ống Đúc Inox 309, 309S, 309H theo yêu cầu của Quý khách hàng.
  • Hàng hóa có đầy đủ các giấy tờ: Hóa đơn, Chứng chỉ CO-CQ bản gốc của nhà sản xuất.
  • Mới 100% chưa qua sử dụng, bề mặt nhẵn phẳng không rỗ, không sét.
  • Dung sai theo quy định của nhà máy sản xuất.
  • Thép Tròn Đặc, Thép Ống Đúc Inox 309, 309S, 309H được sản xuất tại Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản, Đài Loan, Ấn Độ./
  • Cam kết giá tốt nhất thị trường, đảm bảo giao hàng đúng tiến độ thi công của khách hàng, đúng chất lượng hàng hóa yêu cầu.

Ngoài ra chúng tôi có thể Nhập khẩu Các mác thép đặc chủng, không phổ biến tại Việt nam với thời gian 30-35 ngày theo Số lượng và đơn đặt hàng của Quý khách./.

Đặc Điểm Và Ứng Dụng Của Thép Tròn Đặc, Thép Ống Đúc Inox 309, 309S, 309H

  • Thép Tròn Đặc, Thép Ống Đúc Inox 309, 309S, 309H​​​​​​​ là thép hợp kim không gỉ austenit, có khả năng chống oxy hóa, chống ăn  mòn cao, oxy hóa chịu được 1900⁰F ,độ bền nhiệt cao.

  • Thép Tròn Đặc, Thép Ống Đúc Inox 309, 309S, 309H​​​​​​​ được sử dụng trong các bộ phận của lò, các bộ phận làm nóng, bộ trao đổi nhiệt, bộ phận phản lực máy bay...

  • Thép Tròn Đặc, Thép Ống Đúc Inox 309, 309S, 309H​​​​​​​ dùng làm thiết bị định hình thủy tinh, ống bức xạ cho luyện kim nhôm và thép, thermowells thiết bị nhà máy giấy, lò đốt rác....
     

    Bảng Giá Thép Tròn Đặc, Thép Ống Đúc Inox 309, 309S, 309H

    TÊN SẢN PHẨM ĐƯỜNG KÍNH ĐỘ DÀY ( SCH )
    DN INCH OD (mm) 10 20 30 40 STD 60 80 XS 100 120 140 160 XXS
    Ống inox 309 8 1/4 13.7 1.65 1.85 2.24 2.24 3.02 3.02
    Ống inox 309S 10 3/8 17.1 1.65  - 1.85 2.31 2.31  - 3.20 3.20
    Ống inox 309H 15 1/2 21.3 2.11 2.41 2.77 2.77 3.73 3.73  -  -  - 4.78 7.47
    Ống inox 309 20 3/4 26.7 2.11 2.41 2.87 2.87 3.91 3.91  -  - 5.56 7.82
    Ống inox 309S 25 1 33.4 2.77  - 2.90 3.38 3.38  - 4.55 4.55  -  - 6.35 9.09
    Ống inox 309H 32 11/4 42.2 2.77  - 2.97 3.56 3.56  - 4.85 4.85  -  - 6.35 9.70
    Ống inox 309 40 11/2 48.3 2.77 3.18 3.68 3.68  - 5.08 5.08  -  - 7.14 10.15
    Ống inox 309S 50 2 60.3 2.77  - 3.18 3.91 3.91 5.54 5.54  -  - 8.74 11.07
    Ống inox 309H 65 21/2 73.0 3.05  - 4.78 5.16 5.16  - 7.01 7.01  - 9.53 14.02
    Ống inox 309 80 3 88.9 3.05  - 4.78 5.49 5.49 7.62 7.62  -  -  - 11.13 15.24
    Ống inox 309S 90 31/2 101.6 3.05 4.78 5.74 5.74  - 8.08 8.08
    Ống inox 309H 100 4 114.3 3.05  - 4.78 6.02 6.02  - 8.56 8.56  - 11.13 13.49 17.12
    Ống inox 309 125 5 141.3 3.40  -  - 6.55 6.55  - 9.53 9.53 12.70  - 15.88 19.05
    Ống inox 309S 150 6 168.3 3.40  -  - 7.11 7.11  - 10.97 10.97  - 14.27  - 18.26 21.95
    Ống inox 309H 200 8 219.1 3.76 6.35 7.04 8.18 8.18 10.31 12.70 12.70 15.09 18.26 20.62 23.01 22.23
    Ống inox 309 250 10 273.0 4.19 6.35 7.80 9.27 9.27 12.70 15.09 12.70 18.26 21.44 25.40 28.58 25.40
    Ống inox 309S 300 12 323.8 4.57 6.35 8.38 10.31 9.53 14.27 17.48 12.70 21.44 25.40 28.58 33.32 25.40
    Ống inox 309H 350 14 355.6 6.35 7.92 9.53 11.13 9.53 15.09 19.05 12.70 23.83 27.79 31.75 35.71
    Ống inox 309 400 16 406.4 6.35 7.92 9.53 12.70 9.53 16.66 21.44 12.70 26.19 30.96 36.53 40.49  -
    Ống inox 309S 450 18 457 6.35 7.92 11.13 14.29 9.53 19.09 23.83 12.70 29.36 34.93 39.67 45.24  -
    Ống inox 309H 500 20 508 6.35 9.53 12.70 15.08 9.53 20.62 26.19 12.70 32.54 38.10 44.45 50.01  -
    Ống inox 309 550 22 559 6.35 9.53 12.70 9.53 22.23 28.58 12.70 34.93 41.28 47.63 53.98
    Ống inox 309S 600 24 610 6.35 9.53 14.27 17.48 9.53 24.61 30.96 12.70 38.89 46.02 52.37 59.54
CÔNG TY TNHH THÉP LÊ GIANG
Địa chỉ: 34 Lê Duẩn, Phường Bến Nghé, Quận 1, Tp.Hồ Chí Minh.
Điện thoại:  0969 532 562 - 028 6678 6268 Fax: 028 2215 6268
Emailtheplegiang@gmail.com Webhttp://theplegiang.com

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây