Thép Ống Đúc, Thép Tròn Đặc, Thép Tấm 65MN ( 65G), Thép Chịu Mài Mòn

Thứ bảy - 15/10/2022 07:17 | : 103
Thép Ống Đúc, Thép Tròn Đặc, Thép Tấm 65MN ( 65G), Thép Chịu Mài Mòn - Công Ty Thép Lê Giang là nhà Nhập khẩu Trực Tiếp Thép Ống Đúc, Thép Tròn Đặc, Thép Tấm 65MN ( 65G), Thép Chịu Mài Mòn xuất xứ từ Trung Quốc, Nga, Nhật Bản, Đài Loan. Hàng hóa có đầy đủ CO CQ, Hóa đơn.
Thép Ống Đúc, Thép Tròn Đặc, Thép Tấm 65MN, Thép Chịu Mài Mòn
Thép Ống Đúc, Thép Tròn Đặc, Thép Tấm 65MN, Thép Chịu Mài Mòn

 

Thép Ống Đúc, Thép Tròn Đặc, Thép Tấm 65MN, Thép Chịu Mài Mòn


Thép Ống Đúc, Thép Tròn Đặc, Thép Tấm 65MN ( 65G), Thép Chịu Mài Mòn

Thép tấm 65Mn là thép tấm lò xo được sản xuất theo tiêu chuẩn GB của Trung Quốc. Độ bền kéo, độ cứng, độ đàn hồi thì cao hơn thép 65#, nhưng có điểm yếu là nhạy cảm với nhiệt độ cao, dễ dàng sản sinh ra hiện tượng nứt, đứt và giòn. Thép ủ thì tốt cho tính hàn, tạo hình lạnh cho nhựa thì thấp, tính hàn.

Thép 65Mn là thép tấm hàm lượng carbon cao được sử dụng trong sản xuất lò xo phẳng tiết diện nhỏ, lò xo tròn, đồng hồ, vv Nó cũng có thể được sử dụng để sản xuất vòng lò xo, lò xo van, giảm xóc, lau sậy và lò xo phanh.

THÀNH PHẦN HÓA HỌC

  Thành phần nguyên tố %
Mác thép C Si Mn P (≤) S (≤) Cr (≤) Ni (≤) Cu (≤)
65Mn 0.62-0.70 0.17-0.37 0.90-1.20 0.030 0.030 0.25 0.35 0.25

Thành Phần Hóa Học Thép Ống Đúc, Thép Tròn Đặc, Thép Tấm 65MN ( 65G)

   
Mức thép Độ bền kéo Giới hạn chảy Độ dãn dài Giảm diện tích Brinell Hardness ≤
65Mn 980 MPa ≥785MPa ≥8.0 ≥30 302 HBW
Mác thép tương đương
  Thành phần hóa học %    
Mác thép C Si Mn P (≤) S (≤) Cr Ni (≤) Cu (≤) Mo V
65Mn 0.62-0.70 0.17-0.37 0.90-1.20 0.030 0.030 ≤ 0.25 0.35 0.25
1065 0.60-0.70   0.60-0.90 0.040 0.050 (0.20)
1075 0.70-0.80   0.40-0.70 0.040 0.050 (0.20)
1095 0.90-1.03   0.30-0.50 0.040 0.050 (0.20)
5160 0.56-0.61 0.15-0.35 0.75-1.00 0.035 0.040 0.70-0.90 (0.30)
SK5 0.80-0.90 0.10-0.35 0.10-0.50 0.030 0.030 0.30 0.25 0.25
8Cr13Mov 0.70-0.80 1.00 1.00 0.040 0.030 13.00-14.50 0.60   0.10-0.30 0.10-0.25

Nhiệt luyện

Luyện thép tại nhiệt độ: 830±20 °C (làm lạnh trong dầu)

Nhiệt độ ram: 540±50 °C

Tiến trình ủ thép: ủ thép tại nhiệt độ 860 ± 10 °C, giữ nhiệt  45-60 phút, làm lạnh trong lò 750 ± 10 °C, cách nhiệt 3-3.5h, sau đó làm lạnh trong lò tới 650-660 °C, và sau đó làm nguội ra khỏi lò hoặc đưa vào hố cách nhiệt làm lạnh chậm.

Thép Ống Đúc, Thép Tròn Đặc, Thép Tấm 65MN ( 65G) được sử dụng chủ yếu trong công nghệ sản xuất băng chuyền trong nhà máy xi măng, nhà máy điện cũng như chế tạo thiết bị cơ khí như gàu múc, xe tải…

Mác thép 65G   ( 65Г )
Mác thép thay thế 70, У8А, 70Г, 60С2А, 9ХС, 50ХФА, 60С2, 55С2
Định danh Thép kết cấu lò xo
   

Thành phần hóa học Thép Ống Đúc, Thép Tròn Đặc, Thép Tấm 65MN ( 65G)

  C Si Mn P max S max Cr max Cu max Ni max
Thép tấm 65G 0.62-0.7 0.17-0.37 0.9-1.2 0.035 0.035 0.25 0.2 0.25

Nhiệt độ chính tại những điểm trọng yếu 65G (65Г ).

 
Ac1 = 721 ,      Ac3(Acm) = 745 ,       Ar3(Arcm) = 720 ,       Ar1 = 670 ,       Mn = 270

Tính chất cơ lý tại nhiệt độ Т=20oС cho Thép Ống Đúc, Thép Tròn Đặc, Thép Tấm 65MN ( 65G)

Phân loại Độ bền kéo Giới hạn chảy Độ dãn dài Giảm diện tích KCU Nhiệt luyện
  MPa MPa % % kJ / m2  
Thép cán GOST 14959-79 980 785 8 30    
Thép kiến GOST 1577-93 740   12      
Cán lạnh GOST 2283-79 740-1180          
Thép ủ, GOST 2283-79 640-740   10-15      
Độ cứng brinell     65G   ( 65Г )   (không nhiệt luyện) , GOST 14959 HB 10 -1 = 285   MPa
   Độ cứng brinell   thép 65G   ( 65Г )   (nhiệt luyện) cán nóng GOST 14959-79 HB 10 -1 = 241   MPa
Độ cứng brinell  thép 65G   ( 65Г )   (ủ) , tấm kiện GOST 1577-93 HB 10 -1 = 229   MPa

Tính chất cơ lý Thép Ống Đúc, Thép Tròn Đặc, Thép Tấm 65MN ( 65G)

Tính hàn Không sử dụng
Cuộn cán : ảnh hưởng yếu
Giòn cường lục ảnh hưởng

Tính chất vật lý Thép Ống Đúc, Thép Tròn Đặc, Thép Tấm 65MN ( 65G)

T E 10– 5 a 10 6 l r C R 10 9
Grade MPa 1/Grade Watt/(m·Grade) kg/m3 J/(kg·Grade) Ohm·m
20 2.15   37 7850    
100 2.13 11.8 36 7830 490  
200 2.07 12.6 35 7800 510  
300 2 13.2 34   525  
400 1.8 13.6 32 7730 560  
500 1.7 14.1 31   575  
600 1.54 14.6 30   590  
700 1.36 14.5 29   625  
800 1.28 11.8 28   705  
T E 10– 5 a 10 6 l r C R 10 9

Mác thép tương đương : 65G( 65T )

Mỹ Đức Anh Trung Quốc Bulgary Ba lan
    BS GB BN PN
1066
1566
G15660
66MN4
cK67
080A67 65MN 65G 65G

 

Dạng cung ứng của Thép Ống Đúc, Thép Tròn Đặc, Thép Tấm 65MN ( 65G)

Định danh tính chất cơ lý
sв – Tensile strength , [MPa]
sT – Yield stress, [MPa]
d5 – Độ dãn dài cụ thể tại điểm đứt gãy , [ % ]
y – Giảm diện tích , [ % ]
KCU – Thử nghiệm va đập , [ kJ / m2]
HB – Brinell hardness , [MPa]

 

TÍNH CHẤT CƠ LÝ
T – Thử nghiệm nhiệt , [Grade]
E – Young modulus , [MPa]
a – Hệ số mở rộng tuyến tính (phạm vi )20o – T ) , [1/Grade]
l – Hệ số điều kiện nhiệt , [Watt/(m·Grade)]
r – Density , [kg/m3]
C – Nhiệt dung riêng ( range 20o – T ), [J/(kg·Grade)]
R – Điện trở kháng , [Ohm·m]

 

Khả năng hàn:
Không giới hạn -quá trình hàn được thực hiện mà không cần làm nóng hoặc giá nhiệt
Hàn có giới hạn – hàn có thể được nung nóng lên đến cấp 100-120 và quá trình đốt nóng tiếp theo
Hàn cứng
– đạt được chất lượng hàn cần các hoạt động bổ sung: gia nhiệt đến 200-300 lớp; sự nóng lên của ia ủ

 

 
CÔNG TY TNHH THÉP LÊ GIANG
Địa chỉ: 34 Lê Duẩn, Phường Bến Nghé, Quận 1, Tp.Hồ Chí Minh.
Điện thoại:  0969 532 562 - 028 6678 6268 Fax: 028 2215 6268
Emailtheplegiang@gmail.com Webhttp://theplegiang.com

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây