Giá Thép Tấm, Thép Tròn Đặc SUJ2, SKD11, SKD61, 2083, 2311

Thứ tư - 29/01/2020 08:33 | : 570
Giá Thép Tấm, Thép Tròn Đặc SUJ2, SKD11, SKD61, 2083, 2311 - CÔNG TY TNHH THÉP LÊ GIANG là nhà Cung cấp Thép uy tín trên Thị trường Việt Nam. Niềm vui của chúng tôi là mang đến những sản phẩm chất lượng trên cả sự mong đợi của khách hàng./
Giá Thép Tấm, Thép Tròn Đặc SUJ2, SKD11, SKD61, 2083, 2311
Giá Thép Tấm, Thép Tròn Đặc SUJ2, SKD11, SKD61, 2083, 2311

 

Giá Thép Tấm, Thép Tròn Đặc SUJ2, SKD11, SKD61, 2083, 2311


Giá Thép Tấm, Thép Tròn Đặc SUJ2, SKD11, SKD61, 2083, 2311

           Công Ty TNHH Thép Lê Giang là nhà Nhập khẩu trực tiếp các loại Thép Tấm, Thép Tròn Đặc SUJ2, SKD11, SKD61, 2083, 2311 theo yêu cầu của Quý khách hàng.
  •  Hàng hóa có đầy đủ các giấy tờ: Hóa đơn, Chứng chỉ CO-CQ bản gốc của nhà sản xuất.
  • Mới 100% chưa qua sử dụng, bề mặt nhẵn phẳng không rỗ, không sét.
  • Dung sai theo quy định của nhà máy sản xuất.
  • Thép Tấm, Thép Tròn Đặc SUJ2, SKD11, SKD61, 2083, 2311 được sản xuất tại Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản, Đài Loan.
  • Cam kết giá tốt nhất thị trường, đảm bảo giao hàng đúng tiến độ thi công của khách hàng, đúng chất lượng hàng hóa yêu cầu.

Thép Tấm, Thép Tròn Đặc SUJ2, SKD11, SKD62, 2083, 2311Tính chất của thép phụ thuộc vào thành phần hợp kim carbon cao. Sau quá trình tôi thép, xử lý nhiệt, độ cungs đạt được tới 54HRC. Sau quá trình ủ thép, độ cứng đạt được trên 250 HB.

Thành phần hóa học: Thép Tấm, Thép Tròn Đặc SUJ2, SKD11, SKD62, 2083, 2311
C(%) 0.95-1.10 Si(%) 0.15-0.35 Mn(%) 0.50 max P(%) ≤0.025
S(%) ≤0.025 Cr(%) 1.30-1.60        

Mác thép tương đương: Thép Tấm, Thép Tròn Đặc SUJ2, SKD11, SKD62, 2083, 2311

Mỹ Đức Trung Quốc Nhật Pháp Anh Ý Ba lan ISO Hàn Quốc Thụy Điển Tây Ban Nha
AISI/SAE/ASTM/UNS DIN,WNr GB JIS AFNOR BS UNI PN ISO KS SS UNE
 E52100 / G52986 100Cr6 / 1.3505 GCr15 SUJ2 100C6 535A99     100Cr6(B1) STB2 SKF3  
                       

Quá trình nhiệt luyện: của Thép Tấm, Thép Tròn Đặc SUJ2, SKD11, SKD62, 2083, 2311
Ủ thép
Làm nóng từ từ tới nhiệt độ 790-810 độ C, cho phép đủ thời gian, để thép hình thành thông qua quá trình nung nóng nhiệt rồi làm lạnh từ từ trong lò. Các cách ủ khác nhau cho độ cứng thép khác nhau. Độ cứng của thép SUJ2 đạt được tối đa 248 HB
Làm cứng thép ( xử lý nhiệt) Thép Tấm, Thép Tròn Đặc SUJ2, SKD11, SKD62, 2083, 2311
Nung nóng tới nhiệt độ 860 độ C rồi tôi thép trong giàu để đạt độ cứng 62-66 HRC. Nhiệt độ cao 650-700 độ C, làm lạnh từ từ trong không khú thì độ cứng đạt được 22-30 HRC.
Ram thép
Ram thép tại nhiệt độ 480-530 độ C. Ngâm thép trong nhiệt độ định sẵn đẻ ít nhất 1h cho 25mm. Giá trị độ cứng đạt được khác nhau tại nhiệt độ khác nhau : 150°C-61HRc,200°C-60HRC,300°C-56HRC,400°C-51HRC,500°C-43HRC,550°C-38HRC,600°C-33HRC,650°C-29HRC.
Tính chất cơ lý: Thép Tấm, Thép Tròn Đặc SUJ2, SKD11, SKD62, 2083, 2311

Độ bền kéo Giới hạn chảy Độ dãn dài Giảm diện tích Độ cứng (hàng cán nóng) Hardness (Cold Drawn)
σb (MPa):≥1274(130) σ0.2 (MPa):≥1176(120) δ10 (%):≥5 ψ (%):≥25 ≤321HB;  
           

Ứng dụng của Thép Tấm, Thép Tròn Đặc SUJ2, SKD11, SKD62, 2083, 2311
Vì thép SUJ2 có khả năng tải lực tốt, chống ăn mòn tốt, chịu được độ mỏi của thép cao, độ cứng cao nên được ứng dụng chủ yếu trong vòng bi, ổ trục, máy kéo hạng nặng, công nghiệp nặng, chi tiết máy..

Quy Cách Thép Tròn Đặc SUJ2, SKD11, SKD61, 2083, 2311
 

STT QUY CÁCH KHỐI LƯỢNG (KG/MÉT)   STT QUY CÁCH KHỐI LƯỢNG (KG/MÉT)
THÉP TRÒN ĐẶC 
1 Thép tròn đặc Ø6 0.22 Thép tròn đặc 46 Thép tròn đặc Ø155 148.12
2 Thép tròn đặc Ø8 0.39 Thép tròn đặc 47 Thép tròn đặc Ø160 157.83
3 Thép tròn đặc Ø10 0.62 Thép tròn đặc  48 Thép tròn đặc Ø170 178.18
4 Thép tròn đặc Ø12 0.89 Thép tròn đặc 49 Thép tròn đặc Ø180 199.76
5 Thép tròn đặc Ø14 1.21 Thép tròn đặc 50 Thép tròn đặc Ø190 222.57
6 Thép tròn đặc Ø16 1.58 Thép tròn đặc 51 Thép tròn đặc Ø200 246.62
7 Thép tròn đặc Ø18 2.00 Thép tròn đặc 52 Thép tròn đặc Ø210 271.89
8 Thép tròn đặc Ø20 2.47 Thép tròn đặc 53 Thép tròn đặc Ø220 298.40
9 Thép tròn đặc Ø22 2.98 Thép tròn đặc 54 Thép tròn đặc Ø230 326.15
10 Thép tròn đặc Ø24 3.55 Thép tròn đặc 55 Thép tròn đặc Ø240 355.13
11 Thép tròn đặc Ø25 3.85 Thép tròn đặc 56 Thép tròn đặc Ø250 385.34
12 Thép tròn đặc Ø26 4.17 Thép tròn đặc 57 Thép tròn đặc Ø260 416.78
13 Thép tròn đặc Ø28 4.83 Thép tròn đặc 58 Thép tròn đặc Ø270 449.46
14 Thép tròn đặc Ø30 5.55 Thép tròn đặc 59 Thép tròn đặc Ø280 483.37
15 Thép tròn đặc Ø32 6.31 Thép tròn đặc 60 Thép tròn đặc Ø290 518.51
16 Thép tròn đặc Ø34 7.13 Thép tròn đặc 61 Thép tròn đặc Ø300 554.89
17 Thép tròn đặc Ø35 7.55 Thép tròn đặc 62 Thép tròn đặc Ø310 592.49
18 Thép tròn đặc Ø36 7.99 Thép tròn đặc 63 Thép tròn đặc Ø320 631.34
19 Thép tròn đặc Ø38 8.90 Thép tròn đặc 64 Thép tròn đặc Ø330 671.41
20 Thép tròn đặc Ø40 9.86 Thép tròn đặc 65 Thép tròn đặc Ø340 712.72
21 Thép tròn đặc Ø42 10.88 Thép tròn đặc 66 Thép tròn đặc Ø350 755.26
22 Thép tròn đặc Ø44 11.94 Thép tròn đặc 67 Thép tròn đặc Ø360 799.03
23 Thép tròn đặc Ø45 12.48 Thép tròn đặc 68 Thép tròn đặc Ø370 844.04
24 Thép tròn đặc Ø46 13.05 Thép tròn đặc 69 Thép tròn đặc Ø380 890.28
25 Thép tròn đặc Ø48 14.21 Thép tròn đặc 70 Thép tròn đặc Ø390 937.76
26 Thép tròn đặc Ø50 15.41 Thép tròn đặc 71 Thép tròn đặc Ø400 986.46
27 Thép tròn đặc Ø52 16.67 Thép tròn đặc 72 Thép tròn đặc Ø410 1,036.40
28 Thép tròn đặc Ø55 18.65 Thép tròn đặc 73 Thép tròn đặc Ø420 1,087.57
29 Thép tròn đặc Ø60 22.20 Thép tròn đặc 74 Thép tròn đặc Ø430 1,139.98
30 Thép tròn đặc Ø65 26.05 Thép tròn đặc 75 Thép tròn đặc Ø450 1,248.49
31 Thép tròn đặc Ø70 30.21 Thép tròn đặc 76 Thép tròn đặc Ø455 1,276.39
32 Thép tròn đặc Ø75 34.68 Thép tròn đặc 77 Thép tròn đặc Ø480 1,420.51
33 Thép tròn đặc Ø80 39.46 Thép tròn đặc 78 Thép tròn đặc Ø500 1,541.35
34 Thép tròn đặc Ø85 44.54 Thép tròn đặc