Thông Số Kỹ Thuật, Tiêu Chuẩn, Cơ Tính, HRC, Quy Cách Thép Tròn Đặc SKD11

Chủ nhật - 31/05/2020 22:47 | : 164
Thông Số Kỹ Thuật, Tiêu Chuẩn, Cơ Tính, HRC, Quy Cách Thép Tròn Đặc SKD11 - CÔNG TY TNHH THÉP LÊ GIANG là nhà Cung cấp Thép uy tín trên Thị trường Việt Nam. Niềm vui của chúng tôi là mang đến những sản phẩm chất lượng trên cả sự mong đợi của khách hàng./
Thông Số Kỹ Thuật, Tiêu Chuẩn, Cơ Tính, HRC, Quy Cách Thép Tròn Đặc SKD11
Thông Số Kỹ Thuật, Tiêu Chuẩn, Cơ Tính, HRC, Quy Cách Thép Tròn Đặc SKD11
Thông Số Kỹ Thuật, Tiêu Chuẩn, Cơ Tính, HRC, Quy Cách Thép Tròn Đặc SKD11


Thông Số Kỹ Thuật, Tiêu Chuẩn, Cơ Tính, HRC, Quy Cách Thép Tròn Đặc SKD11

          Công Ty TNHH Thép Lê Giang xin gửi tới Quý khách hàng Thông Số Kỹ Thuật, Tiêu Chuẩn, Cơ Tính, HRC, Quy Cách Thép Tròn Đặc SKD11 từ nhiều nhà máy lớn trên Thế giới như: Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản.

  • Hàng hóa có đầy đủ các giấy tờ: Hóa đơn, Chứng chỉ CO-CQ bản gốc của nhà sản xuất.
  • Mới 100% chưa qua sử dụng, bề mặt nhẵn phẳng không rỗ, không sét. Thông Số Kỹ Thuật, Tiêu Chuẩn, Cơ Tính, HRC, Quy Cách Thép Tròn Đặc SKD11
  • Dung sai theo quy định của nhà máy sản xuất.
  • Cam kết giá tốt nhất thị trường, đảm bảo giao hàng đúng tiến độ thi công của khách hàng, đúng chất lượng hàng hóa yêu cầu.

Ngoài ra chúng tôi có thể Nhập khẩu Các mác thép đặc chủng, không phổ biến tại Việt nam với thời gian 30-35 ngày theo Số lượng và đơn đặt hàng của Quý khách./.


Thép tròn đặc SKD11 là loại thép hợp kim có hàm lượng cacbon- crom cao, là loại thép công cụ. Thép có khả năng chống bào mòn tốt, giữ được kích thước – bề mặt sau khi xử lý nhiệt, thích hợp trong môi trường lạnh… Thông Số Kỹ Thuật, Tiêu Chuẩn, Cơ Tính, HRC, Quy Cách Thép Tròn Đặc SKD11

Đặc điểm của thép đặc chủng SKD11: Là dòng thép làm khuôn gia công nguội với độ chống mài mòn cao, cho sử dụng thông thường, độ thấm tôi tuyệt vời, ứng xuất tôi thấp nhất.

Ưu điểm: Thông Số Kỹ Thuật, Tiêu Chuẩn, Cơ Tính, HRC, Quy Cách Thép Tròn Đặc SKD11

Mức độ dẻo dai và cường độ nén cao.

Độ cứng sau khi nhiệt luyện đạt 63HRC

Thành phần hóa học: Thông Số Kỹ Thuật, Tiêu Chuẩn, Cơ Tính, HRC, Quy Cách Thép Tròn Đặc SKD11

 Loại thép Thành phần hóa học
  HITACHI(YSS) DAIDO AISI DIN C Si Mn P           S Cr Mo V
  SLD  DC11  D2  2379  1.5  0.25 0.45 <=0.025 <=0.01 12 1 0.35

Điều kiện xử lý nhiệt tiêu chuẩn: Thông Số Kỹ Thuật, Tiêu Chuẩn, Cơ Tính, HRC, Quy Cách Thép Tròn Đặc SKD11

 TÔI RAM
Nhiệt độ Môi trường tôi Độ cứng(HB) Nhiệt độ Môi trường tôi Nhiệt độ Môi trường tôi Độ cứng(HRC)
800~850 Làm nguội chậm <248 1000~1050 Ngoài không khí 150~200 Không khí nén >=58HRC
980~1030 Tôi trong dầu 500~580

Ứng dụng: Thông Số Kỹ Thuật, Tiêu Chuẩn, Cơ Tính, HRC, Quy Cách Thép Tròn Đặc SKD11

Làm khuôn dập nguội, trục cán hình, lưỡi cưa, các chi tiết chịu mài mòn

Các chi tiết chịu tải trọng như đinh ốc, bulong, trục, bánh răng ...

Các chi tiết máy qua rèn dập nóng ...

Cácchi tiết chuyển động hay bánh răng, trục pitton ...

Các chi tiết chịu mài mòn, chịu độ va đập cao ...

Dùng trong ngành chế tạo, khuôn mẫu, gia công cơ khí, cơ khí chính xác...

Dao cắt tôn, khuôn dập nguội, khuôn dập inox…

QUY CÁCH THAM KHẢO
THÉP TRÒN ĐẶC SKD11
STT TÊN SẢN PHẨM KHỐI LƯỢNG (KG/MÉT) STT TÊN SẢN PHẨM KHỐI LƯỢNG (KG/MÉT)
1 Thép tròn đặc SKD11 Ø6 0.22 46 Thép tròn đặc SKD11 Ø155 148.12
2 Thép tròn đặc SKD11 Ø8 0.39 47 Thép tròn đặc SKD11 Ø160 157.83
3 Thép tròn đặc SKD11 Ø10 0.62 48 Thép tròn đặc SKD11 Ø170 178.18
4 Thép tròn đặc SKD11 Ø12 0.89 49 Thép tròn đặc SKD11 Ø180 199.76
5 Thép tròn đặc SKD11 Ø14 1.21 50 Thép tròn đặc SKD11 Ø190 222.57
6 Thép tròn đặc SKD11 Ø16 1.58 51 Thép tròn đặc SKD11 Ø200 246.62
7 Thép tròn đặc SKD11Ø18 2.00 52 Thép tròn đặc SKD11 Ø210 271.89
8 Thép tròn đặc SKD11 Ø20 2.47 53 Thép tròn đặc SKD11 Ø220 298.40
9 Thép tròn đặc SKD11 Ø22 2.98 54 Thép tròn đặc SKD11 Ø230 326.15
10 Thép tròn đặc SKD11 Ø24 3.55 55 Thép tròn đặc SKD11 Ø240 355.13
11 Thép tròn đặc SKD11 Ø25 3.85 56 Thép tròn đặc SKD11Ø250 385.34
12 Thép tròn đặc SKD11 Ø26 4.17 57 Thép tròn đặc SKD11 Ø260 416.78
13 Thép tròn đặc SKD11 Ø28 4.83 58 Thép tròn đặc SKD11 Ø270 449.46
14 Thép tròn đặc SKD11 Ø30 5.55 59 Thép tròn đặc SKD11 Ø280 483.37
15 Thép tròn đặc SKD11 Ø32 6.31 60 Thép tròn đặc SKD11 Ø290 518.51
16 Thép tròn đặc SKD11 Ø34 7.13 61 Thép tròn đặc SKD11 Ø300 554.89
17 Thép tròn đặc SKD11 Ø35 7.55 62 Thép tròn đặc SKD11 Ø310 592.49
18 Thép tròn đặc SKD11 Ø36 7.99 63 Thép tròn đặc SKD11 Ø320 631.34
19 Thép tròn đặc SKD11 Ø38 8.90 64 Thép tròn đặc SKD11 Ø330 671.41
20 Thép tròn đặc SKD11 Ø40 9.86 65 Thép tròn đặc SKD11Ø340 712.72
21 Thép tròn đặc SKD11 Ø42 10.88 66 Thép tròn đặc SKD11 Ø350 755.26
22 Thép tròn đặc SKD11 Ø44 11.94 67 Thép tròn đặc SKD11 Ø360 799.03
23 Thép tròn đặc SKD11 Ø45 12.48 68 Thép tròn đặc SKD11 Ø370 844.04
24 Thép tròn đặc SKD11 Ø46 13.05 69 Thép tròn đặc SKD11 Ø380 890.28
25 Thép tròn đặc SKD11 Ø48 14.21 70 Thép tròn đặc SKD11 Ø390 937.76
26 Thép tròn đặc SKD11 Ø50 15.41 71 Thép tròn đặc SKD11 Ø400 986.46
27 Thép tròn đặc SKD11 Ø52 16.67 72 Thép tròn đặc SKD11 Ø410 1,036.40
28 Thép tròn đặc SKD11 Ø55 18.65 73 Thép tròn đặc SKD11 Ø420 1,087.57
29 Thép tròn đặc SKD11 Ø60 22.20 74 Thép tròn đặc SKD11 Ø430 1,139.98
30 Thép tròn đặc SKD11 Ø65 26.05 75 Thép tròn đặc SKD11 Ø450 1,248.49
31 Thép tròn đặc SKD11 Ø70 30.21 76 Thép tròn đặc SKD11 Ø455 1,276.39
32 Thép tròn đặc SKD11 Ø75 34.68 77 Thép tròn đặc SKD11 Ø480 1,420.51
33 Thép tròn đặc SKD11 Ø80 39.46 78 Thép tròn đặc SKD11 Ø500 1,541.35
34 Thép tròn đặc SKD11 Ø85 44.54 79 Thép tròn đặc SKD11 Ø520 1,667.12
35 Thép tròn đặc SKD11 Ø90 49.94 80 Thép tròn đặc SKD11 Ø550 1,865.03
36 Thép tròn đặc SKD11 Ø95 55.64 81 Thép tròn đặc SKD11 Ø580 2,074.04
37 Thép tròn đặc SKD11 Ø100 61.65 82 Thép tròn đặc SKD11 Ø600 2,219.54
38 Thép tròn đặc SKD11 Ø110 74.60 83 Thép tròn đặc SKD11 Ø635 2,486.04
39 Thép tròn đặc SKD11 Ø120 88.78 84 Thép tròn đặc SKD11 Ø645 2,564.96
40 Thép tròn đặc SKD11 Ø125 96.33 85 Thép tròn đặc SKD11 Ø680 2,850.88
41 Thép tròn đặc SKD11 Ø130 104.20 86 Thép tròn đặc SKD11 Ø700 3,021.04
42 Thép tròn đặc SKD11 Ø135 112.36 87 Thép tròn đặc SKD11 Ø750 3,468.03
43 Thép tròn đặc SKD11 Ø140 120.84 88 Thép tròn đặc SKD11 Ø800 3,945.85
44 Thép tròn đặc SKD11 Ø145 129.63 89 Thép tròn đặc SKD11 Ø900 4,993.97
45 Thép tròn đặc SKD11 Ø150 138.72 90 Thép tròn đặc SKD11 Ø1000 6,165.39
CÔNG TY TNHH THÉP LÊ GIANG
Địa chỉ: 34 Lê Duẩn, Phường Bến Nghé, Quận 1, Tp.Hồ Chí Minh.
Điện thoại:  0969 532 562 - 028 6678 6268 Fax: 028 2215 6268
Emailtheplegiang@gmail.com Webhttp://theplegiang.com

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây