Thép Tròn Đặc, Láp Tròn Đặc SCM440, SCM420, SCM415, SCM435

Thứ hai - 10/02/2020 07:31 | : 212
Thép Tròn Đặc, Láp Tròn Đặc SCM440, SCM420, SCM415, SCM435 - CÔNG TY TNHH THÉP LÊ GIANG là nhà Cung cấp Thép uy tín trên Thị trường Việt Nam. Niềm vui của chúng tôi là mang đến những sản phẩm chất lượng trên cả sự mong đợi của khách hàng./
Thép Tròn Đặc, Láp Tròn Đặc SCM440, SCM420, SCM415, SCM435
Thép Tròn Đặc, Láp Tròn Đặc SCM440, SCM420, SCM415, SCM435
Thép Tròn Đặc, Láp Tròn Đặc SCM440, SCM420, SCM415, SCM435


Thép Tròn Đặc, Láp Tròn Đặc SCM440, SCM420, SCM415, SCM435

            Công Ty TNHH Thép Lê Giang là nhà Nhập khẩu trực tiếp các loại Thép Tròn Đặc, Láp Tròn Đặc SCM440, SCM420, SCM415, SCM435 theo yêu cầu của Quý khách hàng.
  • Hàng hóa có đầy đủ các giấy tờ: Hóa đơn, Chứng chỉ CO-CQ bản gốc của nhà sản xuất.
  • Mới 100% chưa qua sử dụng, bề mặt nhẵn phẳng không rỗ, không sét.
  • Thép Tròn Đặc, Láp Tròn Đặc SCM440, SCM420, SCM415, SCM435 được sản xuất tại Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản./
  • Dung sai theo quy định của nhà máy sản xuất.
  • Cam kết giá tốt nhất thị trường, đảm bảo giao hàng đúng tiến độ thi công của khách hàng, đúng chất lượng hàng hóa yêu cầu.
Ngoài ra chúng tôi có thể Nhập khẩu Các mác thép đặc chủng, không phổ biến tại Việt nam với thời gian 30-35 ngày theo Số lượng và đơn đặt hàng của Quý khách./.

SAU ĐÂY LÀ THÔNG TIN VỀ THÉP TRÒN ĐẶC, LÁP TRÒN ĐẶC SCM440

 Mác thép tương đương SCM440
Đất nước Mỹ Đức Anh Nhật Bản Trung Quốc Úc
Tiêu chuẩn ASTM A29 DIN 17200 BS 970 JIS 4105 GB/T 3077 AS 1444
Mác thép 4140 42CrMo4 42CrMo4 SCM440 42CrMo 4140

Thành phần hóa học 
 
Tiêu chuẩn Mác thép C Mn P S Si Ni Cr Mo
JIS G4105 SCM440 0.38 - 0.43 0.75 - 1.00 0.035 0.04 0.15 - 0.35   0.8 - 1.20 0.15 - 0.25

Tính chất cơ lý:
Sức bền kéo 655MPa 95.000Psi
Giới hạn chảy 415 MPa 60200 Psi
Modum cắt 80 GPa  
Modum đàn hồi 190 -210 GPa  
Tỷ lệ độc 0.27 -0.30  
Độ dãn dài tới điểm gãy (50mm) 25.7% 25.7%
Độ cứng Brinell 197  
Độ cứng Knoop 219  
Độ cứng Rockwell B (HRB) 92  
Độ cứng Rockwell C (HRC) 13  
Độ cứng Vickers 207  
Khả năng chế tạo máy 65%  

Đặc điểm kỹ thuật:
 - Thép Tròn Đặc, Láp Tròn Đặc SCM440 là loại thép có hàm lượng carbon cao có khả năng chịu sự ăn mòn do oxi hóa, chịu nhiệt tốt, độ bền kéo rất tốt, trong môi trường mặn, nhiệt độ thay đổi liên tục,
 Ứng dụng
- Thép Tròn Đặc, Láp Tròn Đặc SCM440 dùng trong công nghiệp chế tạo trong ngành chế tạo, khuôn mẫu, gia công cơ khí,cơ khí chính xác
- Làm khuôn dập nguội ,trục cán hình ,lưỡi cưa ,các chi tiết chịu mài mòn
 - Các chi tiết chịu tải trọng như đinh ốc, bulong, trục, bánh răng ...

SAU ĐÂY LÀ THÔNG TIN VỀ THÉP TRÒN ĐẶC, LÁP TRÒN ĐẶC SCM420

TIÊU CHUẨN MÁC THÉP TƯƠNG ĐƯƠNG JIS G4105 SCM420:

JIS G4105 DIN BS GB ASTM EN NF A35-551 ROCT 4543
SCM420
( SCM22 )
1,7218 708H20
( 708M20 )
20CrMo 4118 25CRMO4 18CD4 20XM

THÀNH PHẦN HÓA HỌC THÉP TRÒN ĐẶC, LÁP TRÒN ĐẶC SCM420:

Tiêu Chuẩn mác thép C Si Mn Cr Ni
(Max)
Cu
(Max)
P
(Max)
S
(Max)
Mo
JIS G4105 SCM420 0,17-0,24 0,15-0,37 0,40-0,70 0,80-1,10 0,03 0,03 0,035 0,035 0,15-0,30

CƠ TÍNH THÉP TRÒN ĐẶC, LÁP TRÒN ĐẶC SCM420:

Tiêu Chuẩn mác thép Giới hạn chảy
Min ( MPA )
Độ bền kéo
Min ( MPA )
Độ giãn dài
Min ( % )
Độ thắt
Min ( % )
Tác động hấp
thụ năng lượng ( J )
Độ cứng
( HB )
JIS G4105 SCM420 685 932 14 40 ≥ 59 262-352

XỬ LÝ NHIỆT THÉP TRÒN ĐẶC, LÁP TRÒN ĐẶC TIÊU CHUẨN JIS G4105 SCM420:

Hệ thống sưởi ấm và làm mát: 850 ℃ điện làm lạnh

Bình thường hóa: 850 ℃ -900 ℃ làm mát không khí

Dập tắt: Đầu tiên 850 ℃ -900 ℃ trong dầu, mỡ, thứ hai 800 ℃ -850 ℃.

Mịn: không khí 150 ℃ -200 ℃.

ĐẶC ĐIỂM KỸ THUẬT THÉP TRÒN ĐẶC, LÁP TRÒN ĐẶC SCM420:

  • Thép Tròn Đặc, Láp Tròn Đặc SCM420 là một loại thép hợp kim Cr – Mo có khả năng kháng nhiệt, được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G4105. SCM420 có khả năng chịu nhiệt tới 500 – 550⁰C.

  • Thép Tròn Đặc, Láp Tròn Đặc SCM420 là loại thép có hàm lượng carbon cao có khả năng chịu sự ăn mòn do oxi hóa, chịu nhiệt tốt, độ bền kéo rất tốt, trong môi trường mặn, nhiệt độ thay đổi liên tục.

ỨNG DỤNG:

  • Thép Tròn Đặc, Láp Tròn Đặc SCM420 dùng trong công nghiệp chế tạo trong ngành chế tạo, khuôn mẫu, gia công cơ khí, cơ khí chính xác.

  • Làm khuôn dập nguội, trục cán hình, lưỡi cưa, các chi tiết chịu mài mòn.

  • Các chi tiết chịu tải trọng như đinh ốc, bulong, trục, bánh răng ...

 

SAU ĐÂY LÀ THÔNG TIN VỀ THÉP TRÒN ĐẶC, LÁP TRÒN ĐẶC SCM415

TIÊU CHUẨN MÁC THÉP TƯƠNG ĐƯƠNG JIS G4105 SCM415:

JIS G4105 DIN GB
SCM415 15CrMo5 15CrMo

THÀNH PHẦN HÓA HỌC THÉP TRÒN ĐẶC, LÁP TRÒN ĐẶC SCM415:

Tiêu chuẩn     Mác thép        C      Mn          P   S       Si     Ni    Cr     Mo
JIS G4105   SCM415  0.13 - 0.18 0.60-0.90 ≦0.030 ≦0.030 0.15 -0.35 ≦0.25 0.90-1.20 0.15-0.25

ĐẶC ĐIỂM KỸ THUẬT THÉP TRÒN ĐẶC, LÁP TRÒN ĐẶC SCM415:

  • Thép Tròn Đặc, Láp Tròn Đặc SCM415 là một loại thép hợp kim Cr – Mo có khả năng kháng nhiệt, được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G4053. SCM415 của khả năng chịu nhiệt tới 500 – 5500C.

  • Thép Tròn Đặc, Láp Tròn Đặc SCM415 là loại thép có hàm lượng carbon cao có khả năng chịu sự ăn mòn do oxi hóa, chịu nhiệt tốt, độ bền kéo rất tốt, trong môi trường mặn, nhiệt độ thay đổi liên tục.

ỨNG DỤNG CỦA THÉP TRÒN ĐẶC, LÁP TRÒN ĐẶC SCM415:

  • Thép Tròn Đăc, Láp Tròn Đặc SCM415 dùng trong công nghiệp chế tạo trong ngành chế tạo, khuôn mẫu, gia công cơ khí,cơ khí chính xác.

  • Làm khuôn dập nguội ,trục cán hình ,lưỡi cưa ,các chi tiết chịu mài mòn.

  • Các chi tiết chịu tải trọng như đinh ốc, bulong, trục, bánh răng ...

    SAU ĐÂY LÀ THÔNG TIN VỀ THÉP TRÒN ĐẶC, LÁP TRÒN ĐẶC SCM435

THÉP TRÒN ĐẶC, LÁP TRÒN ĐẶC SCM435 là thép hợp kim thấp sử dụng cho cấu trúc máy. SCM435 được sản xuất theo phương pháp cán nóng, cán nguội.

Thép Tròn Đặc, Láp Tròn Đặc SCM435 sở hữu độ cứng cao, độ bền kéo cao, chịu được lực va đập lớn, giới hạn độ bền cao, có thể duy trì trong môi trường nhiệt độ cao lên tới 5000C trong thời gian dài. Vì vậy, SCM435 được sử dụng chủ yếu trong các bộ phận kết cấu máy chịu tải lực lớn, mô tơ xe, cánh tay đòn, cánh quạt, trục chính, trục truyền động…

Mác thép tương đương:
China Russia Japan USA British Germany France ISO 
GB/T3077-88  GOST 4543-71 JIS  G4160-79 ASTM A29-93a  BS EN10028-2-92 DIN EN10028-2-92 NF EN10028-2-92 682-1-87(E)
35CrMo 35KHM SCM435 4137 34CrMo4 34CrMo4 34CrMo4 34CrMo4

Thành phần hóa học
Tiêu chuẩn     Mác thép        C      Mn          P   S       Si     Ni    Cr     Mo
JIS G4105   SCM435 0.33 - 0.38 0.60-0.90 ≦0.030 ≦0.030 0.15 -0.35 ≦0.25 0.90-1.20 0.15-0.25

  Đặc điểm kỹ thuật:
 -Thép Tròn Đặc, Láp Tròn Đặc SCM435 là loại thép có hàm lượng carbon cao có khả năng chịu sự ăn mòn do oxi hóa, chịu nhiệt tốt, độ bền kéo rất tốt, trong môi trường mặn, nhiệt độ thay đổi liên tục,
 
  Mác thép Cuốn nóng
độ cứng
Độ cứng ủ thép Làm cứng Làm cứng
Độc cứng Rockwell C  (HRC)
Nhiệt độ (0 C)
below3.15 3.15~6.00 6.01~9.00
JIS SCM415 HRB105max 90max 850~900 tôi dầu 33min 30min 24min
SCM418 HRB105max 90max 850~900 tôi dầu 34min 32min 27min
SCM420 HRB105max 90max 850~900 tôi dầu  36min 34min 31min
SCM421 HRB105max 92max 850~900 tôi dầu 37min 36min 33min
SCM430 HRC 36max 93max 830~880 tôi dầu 46min 45min 45min
SCM432 HRC 35max 90max 830~880 tôi dầu 47min 46min 45min
SCM435 HRC 38max 93max 830~880 tôi dầu 49min 48min 48min
SCM440 HRC 39max 95max 830~880 tôi dầu 52min 51min 50min
SCM445 HRC 40max 95max 830~880 tôi dầu 55min 54min 54min
SCM822 HRB106max 95max 850~900 tôi dầu 41min 40min 39min

 Ứng dụng:
- Thép Tròn Đặc, Láp Tròn Đặc SCM435 dùng trong công nghiệp chế tạo trong ngành chế tạo, khuôn mẫu, gia công cơ khí,cơ khí chính xác
- Làm khuôn dập nguội ,trục cán hình ,lưỡi cưa ,các chi tiết chịu mài mòn
- Các chi tiết chịu tải trọng như đinh ốc, bulong, trục, bánh răng ...
Bảng Quy Cách Thép Tròn Đặc, Láp Tròn Đặc SCM440, SCM420, SCM415, SCM435
 
STT QUY CÁCH KHỐI LƯỢNG (KG/MÉT)   STT QUY CÁCH KHỐI LƯỢNG (KG/MÉT)
THÉP TRÒN ĐẶC 
1 Thép tròn đặc Ø6 0.22 Thép tròn đặc 46 Thép tròn đặc Ø155 148.12
2 Thép tròn đặc Ø8 0.39 Thép tròn đặc 47 Thép tròn đặc Ø160 157.83
3 Thép tròn đặc Ø10 0.62 Thép tròn đặc  48 Thép tròn đặc Ø170 178.18
4 Thép tròn đặc Ø12 0.89 Thép tròn đặc 49 Thép tròn đặc Ø180 199.76
5 Thép tròn đặc Ø14 1.21 Thép tròn đặc 50 Thép tròn đặc Ø190 222.57
6 Thép tròn đặc Ø16 1.58 Thép tròn đặc 51 Thép tròn đặc Ø200 246.62
7 Thép tròn đặc Ø18 2.00 Thép tròn đặc 52 Thép tròn đặc Ø210 271.89
8 Thép tròn đặc Ø20 2.47 Thép tròn đặc 53 Thép tròn đặc Ø220 298.40
9 Thép tròn đặc Ø22 2.98 Thép tròn đặc 54 Thép tròn đặc Ø230 326.15
10 Thép tròn đặc Ø24 3.55 Thép tròn đặc 55 Thép tròn đặc Ø240 355.13
11 Thép tròn đặc Ø25 3.85 Thép tròn đặc 56 Thép tròn đặc Ø250 385.34
12 Thép tròn đặc Ø26 4.17 Thép tròn đặc 57 Thép tròn đặc Ø260 416.78
13 Thép tròn đặc Ø28 4.83 Thép tròn đặc 58 Thép tròn đặc Ø270 449.46
14 Thép tròn đặc Ø30 5.55 Thép tròn đặc 59 Thép tròn đặc Ø280 483.37
15 Thép tròn đặc Ø32 6.31 Thép tròn đặc 60 Thép tròn đặc Ø290 518.51
16 Thép tròn đặc Ø34 7.13 Thép tròn đặc 61 Thép tròn đặc Ø300 554.89
17 Thép tròn đặc Ø35 7.55 Thép tròn đặc 62 Thép tròn đặc Ø310 592.49
18 Thép tròn đặc Ø36 7.99 Thép tròn đặc 63 Thép tròn đặc Ø320 631.34
19 Thép tròn đặc Ø38 8.90 Thép tròn đặc 64 Thép tròn đặc Ø330 671.41
20 Thép tròn đặc Ø40 9.86 Thép tròn đặc 65 Thép tròn đặc Ø340 712.72
21 Thép tròn đặc Ø42 10.88 Thép tròn đặc 66 Thép tròn đặc Ø350 755.26
22 Thép tròn đặc Ø44 11.94 Thép tròn đặc 67 Thép tròn đặc Ø360 799.03
23 Thép tròn đặc Ø45 12.48 Thép tròn đặc 68 Thép tròn đặc Ø370 844.04
24 Thép tròn đặc Ø46 13.05 Thép tròn đặc 69 Thép tròn đặc Ø380 890.28
25 Thép tròn đặc Ø48 14.21 Thép tròn đặc 70 Thép tròn đặc Ø390 937.76
26 Thép tròn đặc Ø50 15.41 Thép tròn đặc 71 Thép tròn đặc Ø400 986.46
27 Thép tròn đặc Ø52 16.67 Thép tròn đặc 72 Thép tròn đặc Ø410 1,036.40
28 Thép tròn đặc Ø55 18.65 Thép tròn đặc 73 Thép tròn đặc Ø420 1,087.57
29 Thép tròn đặc Ø60 22.20 Thép tròn đặc 74 Thép tròn đặc Ø430 1,139.98
30 Thép tròn đặc Ø65 26.05 Thép tròn đặc 75 Thép tròn đặc Ø450 1,248.49
31 Thép tròn đặc Ø70 30.21 Thép tròn đặc 76 Thép tròn đặc Ø455 1,276.39
32 Thép tròn đặc Ø75 34.68 Thép tròn đặc 77 Thép tròn đặc Ø480 1,420.51
33 Thép tròn đặc Ø80 39.46 Thép tròn đặc 78 Thép tròn đặc Ø500 1,541.35
34 Thép tròn đặc Ø85 44.54 Thép tròn đặc 79 Thép tròn đặc Ø520 1,667.12
35 Thép tròn đặc Ø90 49.94 Thép tròn đặc 80 Thép tròn đặc Ø550 1,865.03
36 Thép tròn đặc Ø95 55.64 Thép tròn đặc 81 Thép tròn đặc Ø580 2,074.04
37 Thép tròn đặc Ø100 61.65 Thép tròn đặc 82 Thép tròn đặc Ø600 2,219.54
38 Thép tròn đặc Ø110 74.60 Thép tròn đặc 83 Thép tròn đặc Ø635 2,486.04
39 Thép tròn đặc Ø120 88.78 Thép tròn đặc 84 Thép tròn đặc Ø645 2,564.96
40 Thép tròn đặc Ø125 96.33 Thép tròn đặc 85 Thép tròn đặc Ø680 2,850.88
41 Thép tròn đặc Ø130 104.20 Thép tròn đặc 86 Thép tròn đặc Ø700 3,021.04
42 Thép tròn đặc Ø135 112.36 Thép tròn đặc 87 Thép tròn đặc Ø750 3,468.03
43 Thép tròn đặc Ø140 120.84 Thép tròn đặc 88 Thép tròn đặc Ø800 3,945.85
44 Thép tròn đặc Ø145 129.63 Thép tròn đặc 89 Thép tròn đặc Ø900 4,993.97
45 Thép tròn đặc Ø150 138.72 Thép tròn đặc 90 Thép tròn đặc Ø1000 6,165.39
 
CÔNG TY TNHH THÉP LÊ GIANG
Địa chỉ: 34 Lê Duẩn, Phường Bến Nghé, Quận 1, Tp.Hồ Chí Minh.
Điện thoại:  0969 532 562 - 028 6678 6268 Fax: 028 2215 6268
Emailtheplegiang@gmail.com Webhttp://theplegiang.com

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây