Bảng Giá Thép Tấm Tiêu Chuẩn EN10225

Thứ sáu - 26/06/2020 21:49 | : 107
Bảng Giá Thép Tấm Tiêu Chuẩn EN10225 - Công Ty TNHH Thép Lê Giang là nhà Nhập khẩu Thép Tấm Tiêu Chuẩn EN10225 từ Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản, Indonesia. Hàng hóa có đầy đủ CO CQ bản gốc, Hóa đơn.
Bảng Giá Thép Tấm Tiêu Chuẩn EN10225
Bảng Giá Thép Tấm Tiêu Chuẩn EN10225

 

Bảng Giá Thép Tấm Tiêu Chuẩn EN10225


Bảng Giá Thép Tấm Tiêu Chuẩn EN10225

Thép tấm được sử dụng rất nhiều trong ngành công nghiệp đóng tàu, cầu đường trong các công trình công nghiệp và dân dụng. Ngoài ra, thép tấm còn được dùng làm bồn chứa xăng dầu, làm nồi hơi, làm sàn xe, làm tủ điện, thùng container,…

Thép tấm EN10225 được sản xuất theo tiêu chuẩn Châu Âu, định danh thép tấm kết cấu hàn sử dụng xây dựng kết cấu ngoài khơi.
Tiêu chuẩn bao gồm các mác thép:
Thép tấm S355G2+N
Thép tấm S355G3+N
Thép tấm S355G5+M
Thép tấm S355G6+M
Thép tấm S355G7+N
Thép tấm S355G7+M
Thép tấm S355G8+N
Thép tấm S355G8+M
Thép tấm S355G9+N
Thép tấm S355G10+N
Thép tấm S355G9+M
Thép tấm S355G10+M
Thép tấm S420G1+QT
Thép tấm S420G1+M
Thép tấm S420G2+QT
Thép tấm S420G2+M
Thép tấm S460G1+QT
Thép tấm S460G1+M
Thép tấm S460G2+QT
Thép tấm S460G2+M
Do đó, ứng dụng chính của mác thép theo tiêu chuẩn EN10225 chủ yếu làm cầu cảng, đóng tàu, giàn khoan, dẫn dầu, dẫn khí, nhà giàn, xà lan…
Steel namea CEV
max.
Pcm
max.
S355G2+N

0,43


Not specified
S355G3+N
S355G5+M
S355G6+M
S355G7+N

0,43


0,24
S355G7+M
S355G8+N
S355G8+M
S355G9+N
0,43

0,22
S355G10+N
S355G9+M
0,41b/0,42c

0,21b/0,22c
S355G10+M
S420G1+QT
S420G1+M
 S420G2+QT
S420G2+M


0,42

0,22d
S460G1+QT
S460G1+M
S460G2+QT
S460G2+M


0,43

0,22d

THÀNH PHẦN HOÁ HỌC

Nhóm Mác thép số thép C

max.
Si Mn P

max.
S

max.
Cr

max.
Mo

max.
Ni

max.
Al(Total)b Cu

max.
N

max.
Nb

max.
Ti

max.
V

max.
Cr+Mo+ Ni+Cu
max.
Nb+V

max.
Nb+V+Ti

max.
% % % % % % % % % % % % % % % % %
Phân tích nhiệt
1 S355G2+N 1.8801+N 0,20 0,50
max.
0,90 to
1,65
0,035 0,030 0,30 0,10 0,50 0,020.
min
0,35 0,015 0,060 0,030 0,12 - - -
1 S355G3+N 1.8802+N 0,18 0,50
max.
0,90 to
1,65
0,030 0,025 0,30 0,10 0,50 0,020.
min
0,35 0,015 0,060 0,030 0,12 - - -
1 S355G5+M 1.8804+M 0,14 0,50
max.
1,60
max.
0,035 0,030 - 0,20 0,30 0,020
min.
- 0,015 0,050 0,050 0,10 - - -
1 S355G6+M 1.8805+M 0,14 0,50
max.
1,60
max.
0,030 0,025 - 0,20 0,30 0,020
min.
- 0,015 0,050 0,050 0,10 - - -
Luyện kim và phân tích
2 S355G7+Mc S355G7+Nc 1.8808+M
1.8808+N
0,14 0,15 to
0,55
1,00 to
1,65
0,020 0,010 0,25 0,08 0,50 0,015 to
0,055
0,30 0,010 0,040 0,025 0,060 0,90 0,06 0,08
3 S355G8+Mc
S355G8+Nc
1.8810+M
1.8810+N
0,14 0,15 to
0,55
1,00 to
1,65
0,020 0,007 0,25 0,08 0,50 0,015 to
0,055
0,30 0,010 0,040 0,025 0,060 0,90 0,06 0,08
2 S355G9+Nc S355G9+Mc 1.8811+N
1.8811+M
0,12 0,15 to
0,55
1,65
max.
0,020 0,010 0,20 0,08d 0,70e 0,015 to
0,055
0,30 0,010 0,030 0,025 0,060 - 0,06 0,08
3 S355G10+Nc
S355G10+Mc
1.8813+N
1.8813+M
0,12 0,15-
0,55
1,65
max.
0,015 0,005 0,20 0,08d 0,70e 0,015 to
0,055
0,30 0,010 0,030 0,025 0,060 - 0,06 0,08
2 S420G1+QTc S420G1+Mc 1.8830+QT
1.8830+M
0,14f 0,15-
0,55
1,65
max.
0,020 0,010 0,25 0,25 0,70 0,015 to
0,055
0,30 0,010 0,040 0,025 0,080 0,90 0,09 0,11
3 S420G2+QTc
S420G2+Mc
1.8857+QT
1.8857+M
0,14f 0,15-
0,55
1,65
max.
0,020 0,007 0,25 0,25 0,70 0,015 to
0,055
0,30 0,010 0,040 0,025 0,080 0,90 0,09 0,11
2 S460G1+QTc S460G1+Mc 1.8878+QT
1.8878+M
0,14f 0,15-
0,55
1,65
max.
0,020 0,010 0,25 0,25 0,70 0,015 to
0,055
0,30 0,010 0,040 0,025 0,080 0,90 0,09 0,11
3 S460G2+QTc
S460G2+Mc
1.8887+QT
1.8887+M
0,14f 0,15-
0,55
1,65
max.
0,020 0,007 0,25 0,25 0,70 0,015 to
0,055
0,30 0,010 0,040 0,025 0,080 0,90 0,09 0,11
                                                 

TÍNH CHẤT CƠ LÝ

Tên thép

Số thép

Độ bền kèo
a m

Giới hạn chảy
Minimum 
R
eH    
 (mm)

Minimum Đọ dãn dài
5,65 Öa
o

Minimum average Charpy V- notch impact energy

Thickness maximum

 

 

Thickness t
(mm)
£ 100

Thickness t
(mm)
> 100

£ 16

16 < £ 25

25 < £ 40

40 < £ 63

63 < £ 100

100 < £ 150

Temp.

Energy

MPac

MPac

MPac

MPac

MPac

MPac

MPac

MPac

%

° C

J

mm

S355G2+N

1.8801+N

470 to 630

 

355

345

-

-

-

-

22

-20

50

20

S355G3+N

1.8802+N

470 to 630

 

355

345

345

-

-

-

22

-40

50

40

S355G5+M

1.8804+M

470 to 610

 

355

345

-

-

-

-

22

-20

50

20

S355G6+M

1.8805+M

470 to 610

 

355

345

345

-

-

-

22

-40

50

40

S355G7+N

1.8808+N

470 to 630

460 to 620

355

355

345

335

325

320

22

-40

50

150b

S355G8+N

1.8810+N

470 to 630

460 to 620

355

355

345

335

325

320

22

-40

50

150b

S355G7+M

1.8808+M

470 to 630

-

355

355

345

335

325

-

22

-40

50

100b

S355G8+M

1.8810+M

470 to 630

-

355

355

345

335

325

-

22

-40

50

100b

S355G9+N

1.8811+N

470 to 630

460 to 620

355

355

345

335

325

320

22

-40

50

150b

S355G9+M

1.8811+M

470 to 630

-

355

355

345

335

325

-

22

-40

50

100b

S355G10+N

1.8813+N

470 to 630

460 to 620

355

355

345

335

325

320

22

-40

50

150b

S355G10+M

1.8813+M

470 to 630

-

355

355

345

335

325

-

22

-40

50

100b

Steel name

Steel number

Tensile strength Rfor thickness t (mm) a

Minimum yield strength ReH for thickness t (mm)

Minimum Elongationa A on gauge length of 5,65 ÖSo

Minimum average Charpy V-notch impact energy

Thickness maximum

 

£ 40

40 < £ 100

£ 16

16 < £ 40

40 < £ 63

63 < £ 80

80 < £ 100

Temp.

Energy

 

MPac

MPac

MPac

MPac

MPac

MPac

MPac

%

°C

J

mm

 

S420G1
+QT

1.8830+QT

500 to 660

480 to 640

420

400

390

380

380

19

-40

60

100b

 

S420G1
+M

1.8830+M

500 to 660

480 to 640

420

400

390

380

380

19

-40

60

100b

 

S420G2
+QT

1.8857+QT

500 to 660

480 to 640

420

400

390

380

380

19

-40

60

100b

 

S420G2
+M

1.8857+M

500 to 660

480 to 640

420

400

390

380

380

19

-40

60

Bảng Giá Thép Tấm Tiêu Chuẩn EN10225

 

STT BẢNG QUY CÁCH THÉP TẤM
Thép tấm  Dày(mm) Chiều rộng(m) Chiều dài (m)
1 Thép tấm  3 1500 - 2000  6000 - 12.000
2 Thép tấm  4 1500 - 2000  6000 - 12.000
3 Thép tấm  5 1500 - 2000  6000 - 12.000
4 Thép tấm  6 1500 - 2000  6000 - 12.000
5 Thép tấm  8 1500 - 2000  6000 - 12.000
6 Thép tấm  9 1500 - 2000  6000 - 12.000
7 Thép tấm  10 1500 - 2000 - 3000  6000 - 12.000
8 Thép tấm  12 1500 - 2000 - 3000  6000 - 12.000
9 Thép tấm  13 1500 - 2000 - 3000  6000 - 12.000
10 Thép tấm  14 1500 - 2000 - 3000  6000 - 12.000
11 Thép tấm  15 1500 - 2000 - 3000  6000 - 12.000
12 Thép tấm  16 1500 - 2000 - 3000  6000 - 12.000
13 Thép tấm  18 1500 - 2000 - 3000  6000 - 12.000
14 Thép tấm  20 1500 - 2000 - 3000  6000 - 12.000
15 Thép tấm  22 1500 - 2000 - 3000  6000 - 12.000
16 Thép tấm  24 1500 - 2000 - 3000  6000 - 12.000
17 Thép tấm  25 1500 - 2000 - 3000  6000 - 12.000
18 Thép tấm  28 1500 - 2000 - 3000  6000 - 12.000
19 Thép tấm  30 1500 - 2000 - 3000  6000 - 12.000
20 Thép tấm  32 1500 - 2000 - 3000  6000 - 12.000
21 Thép tấm  34 1500 - 2000 - 3000  6000 - 12.000
22 Thép tấm  35 1500 - 2000 - 3000  6000 - 12.000
23 Thép tấm  36 1500 - 2000 - 3000  6000 - 12.000
24 Thép tấm  38 1500 - 2000 - 3000  6000 - 12.000
25 Thép tấm  40 1500 - 2000 - 3000  6000 - 12.000
26 Thép tấm  44 1500 - 2000 - 3000  6000 - 12.000
27 Thép tấm  45 1500 - 2000 - 3000  6000 - 12.000
28 Thép tấm  50 1500 - 2000 - 3000  6000 - 12.000
29 Thép tấm  55 1500 - 2000 - 3000  6000 - 12.000
30 Thép tấm  60 1500 - 2000 - 3000  6000 - 12.000
31 Thép tấm  65 1500 - 2000 - 3000  6000 - 12.000
32 Thép tấm  70 1500 - 2000 - 3000  6000 - 12.000
33 Thép tấm  75 1500 - 2000 - 3000  6000 - 12.000
34 Thép tấm  80 1500 - 2000 - 3000  6000 - 12.000
35 Thép tấm  82 1500 - 2000 - 3000  6000 - 12.000
36 Thép tấm  85 1500 - 2000 - 3000  6000 - 12.000
37 Thép tấm  90 1500 - 2000 - 3000  6000 - 12.000
38 Thép tấm  95 1500 - 2000 - 3000  6000 - 12.000
39 Thép tấm  100 1500 - 2000 - 3000  6000 - 12.000
40 Thép tấm  110 1500 - 2000 - 3000  6000 - 12.000
41 Thép tấm  120 1500 - 2000 - 3000  6000 - 12.000
42 Thép tấm  150 1500 - 2000 - 3000  6000 - 12.000
43 Thép tấm  180 1500 - 2000 - 3000  6000 - 12.000
44 Thép tấm  200 1500 - 2000 - 3000  6000 - 12.000
45 Thép tấm  220 1500 - 2000 - 3000  6000 - 12.000
46 Thép tấm  250 1500 - 2000 - 3000  6000 - 12.000
47 Thép tấm  260 1500 - 2000 - 3000  6000 - 12.000
48 Thép tấm  270 1500 - 2000 - 3000  6000 - 12.000
49 Thép tấm  280 1500 - 2000 - 3000  6000 - 12.000
50 Thép tấm  300 1500 - 2000 - 3000  6000 - 12.000
CÔNG TY TNHH THÉP LÊ GIANG
Địa chỉ: 34 Lê Duẩn, Phường Bến Nghé, Quận 1, Tp.Hồ Chí Minh.
Điện thoại:  0969 532 562 - 028 6678 6268 Fax: 028 2215 6268
Emailtheplegiang@gmail.com Webhttp://theplegiang.com

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây