Thép Tròn Đặc SKH51, SKH59, M42, M41, SKH55, SKH52, SKH40

Thứ ba - 28/04/2020 23:10 | : 125
Thép Tròn Đặc SKH51, SKH59, M42, M41, SKH55, SKH52, SKH40 - Công Ty TNHH Thép Lê Giang là nhà Nhập Khẩu Thép Tròn Đặc SKH51, SKH59, M42, M41, SKH55, SKH52, SKH40 theo Tiêu chuẩn JIS G4403 xuất xứ Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản. Hàng hóa có đầy đủ CO CQ bản gốc, Hóa đơn.
Thép Tròn Đặc SKH51, SKH59, M42, M41, SKH55, SKH52, SKH40
Thép Tròn Đặc SKH51, SKH59, M42, M41, SKH55, SKH52, SKH40
Thép Tròn Đặc SKH51, SKH59, M42, M41, SKH55, SKH52, SKH40


Thép Tròn Đặc SKH51, SKH59, M42, M41, SKH55, SKH52, SKH40

Thép gió M42 thép tốc độ siêu cao là một cobalt cao cấp thép tốc độ cao với thành phần hóa học được thiết kế cho độ cứng cao và độ cứng nóng cao . Các tính chất này làm cho thép một lựa chọn tuyệt vời cho gia công cao cường và thép cứng hóa , các hợp kim có độ cứng cao , màu siêu hợp kim được sử dụng trong các ngành công nghiệp hàng không vũ trụ , dầu , và phát điện.
M42 thể hiện chịu mài mòn tuyệt vời nhờ độ cứng được xử lý nhiệt độ cao ( 68-70 HRC ) , và các nội dung cobalt cao truyền đạt độ cứng nóng . Như vậy , các cạnh cắt trên công cụ làm từ M42 thép tốc độ siêu cao ở lại sắc nét và khó khăn trong nhiệm vụ nặng và các ứng dụng tiện sản xuất cao.

1. Ứng Dụng : Mũi khoan, vòi nước , dao phay , reamers , broaches , cưa , dao, và sợi cán .
2.Chủng loại : M42
3.M42 thép dao công cụ : Thép gió tấm M42, SKH59 , Thép gió phi tròn đặc M42, SKH59
4.M42H11 công cụ điều kiện giao hàng thép : Ủ
5.Tiêu chuẩn : ASTM681-2008
8.M42 Vật liệu thép công cụ và sản xuất: ELECTRIC ARC VÀ VACUUMDEGASSING

Bảng Thành Phần hóa học của thép gió M42:

Mác thép C Si Cr W Mo V Co
SKH59 1.08 0.45 3.85 1.5 9.5 1.2 8

Đặc điểm: Thép gió với độ chống mài mòn cao và dẻo dai.

Ứng dụng: Dao công cụ, Khuôn rèn nguội, Khuôn chồn nguội, Lưỡi cưa...

Thép gió SKH51 có dạng tròn từ Phi ø 8 - ø 110.

Thép gió SKH51 dạng tấm từ 1mm - 35mm.

Thành Phần hóa học:

Mác thép

Thành phần hóa học (%)

YSS

YXM1

C

Si

Mn

P

S

Cr

W

Mo

V

0.85

0.25

0.35

≤0.025

≤0.01

4.15

6.50

5.30

2.5

 

Điều kiện xử lý nhiệt:

Mác thép

Tôi

Ram

Tiêu chuẩn JIS (Hitachi)

Nhiệt độ (0C)

Môi trường

Độ cứng (HRB)

Nhiệt độ (0C)

Môi trường

Nhiệt độ (0C)

Môi trường

Độ cứng (HRC)

YXM1 / SKH51

800 ~ 880

Làm nguội chậm

≤255

1220~

1240

 

1200~

1220

Làm nguội bằng dầu

550~

750

Làm nguội bằng khí

≥ 63

 

Thành phần hóa học:

Mác thép

Thành phần hoá học (%) 

C

Si

Mn

Ni

Cr

Mo

P

S

SKH40

000

000

000

000

 

000

 

000

0.03

0.03

 

Tính chất cơ lý tính:

 

Mác thép 

Độ bền kéo đứt 

Giới hạn chảy 

Độ dãn dài tương đối 

N/mm²

N/mm²

(%)

SKH40

000

000

000

 
Ứng dụng: Làm khuôn cắt dập, Làm dao cắt kim loại, chế tạo khuôn mẫu, chế tạo máy...


 

Thành phần hóa học:

Mác thép

Thành phần hoá học (%) 

C

Si

Mn

Ni

Cr

Mo

P

S

SKH55

000

000

000

000

000

000

0.03

0.03

 

Tính chất cơ lý tính:

 

Mác thép 

Độ bền kéo đứt 

Giới hạn chảy 

Độ dãn dài tương đối 

N/mm²

N/mm²

(%)

SKH55

000

000

000

 

Ứng dụng: Làm khuôn cắt dập, Làm dao cắt kim loại, chế tạo khuôn mẫu, chế tạo máy...

STT QUY CÁCH KHỐI LƯỢNG (KG/MÉT)   STT QUY CÁCH KHỐI LƯỢNG (KG/MÉT)
THÉP TRÒN ĐẶC 
1 Thép tròn đặc Ø6 0.22 Thép tròn đặc 46 Thép tròn đặc Ø155 148.12
2 Thép tròn đặc Ø8 0.39 Thép tròn đặc 47 Thép tròn đặc Ø160 157.83
3 Thép tròn đặc Ø10 0.62 Thép tròn đặc  48 Thép tròn đặc Ø170 178.18
4 Thép tròn đặc Ø12 0.89 Thép tròn đặc 49 Thép tròn đặc Ø180 199.76
5 Thép tròn đặc Ø14 1.21 Thép tròn đặc 50 Thép tròn đặc Ø190 222.57
6 Thép tròn đặc Ø16 1.58 Thép tròn đặc 51 Thép tròn đặc Ø200 246.62
7 Thép tròn đặc Ø18 2.00 Thép tròn đặc 52 Thép tròn đặc Ø210 271.89
8 Thép tròn đặc Ø20 2.47 Thép tròn đặc 53 Thép tròn đặc Ø220 298.40
9 Thép tròn đặc Ø22 2.98 Thép tròn đặc 54 Thép tròn đặc Ø230 326.15
10 Thép tròn đặc Ø24 3.55 Thép tròn đặc 55 Thép tròn đặc Ø240 355.13
11 Thép tròn đặc Ø25 3.85 Thép tròn đặc 56 Thép tròn đặc Ø250 385.34
12 Thép tròn đặc Ø26 4.17 Thép tròn đặc 57 Thép tròn đặc Ø260 416.78
13 Thép tròn đặc Ø28 4.83 Thép tròn đặc 58 Thép tròn đặc Ø270 449.46
14 Thép tròn đặc Ø30 5.55 Thép tròn đặc 59 Thép tròn đặc Ø280 483.37
15 Thép tròn đặc Ø32 6.31 Thép tròn đặc 60 Thép tròn đặc Ø290 518.51
16 Thép tròn đặc Ø34 7.13 Thép tròn đặc 61 Thép tròn đặc Ø300 554.89
17 Thép tròn đặc Ø35 7.55 Thép tròn đặc 62 Thép tròn đặc Ø310 592.49
18 Thép tròn đặc Ø36 7.99 Thép tròn đặc 63 Thép tròn đặc Ø320 631.34
19 Thép tròn đặc Ø38 8.90 Thép tròn đặc 64 Thép tròn đặc Ø330 671.41
20 Thép tròn đặc Ø40 9.86 Thép tròn đặc 65 Thép tròn đặc Ø340 712.72
21 Thép tròn đặc Ø42 10.88 Thép tròn đặc 66 Thép tròn đặc Ø350 755.26
22 Thép tròn đặc Ø44 11.94 Thép tròn đặc 67 Thép tròn đặc Ø360 799.03
23 Thép tròn đặc Ø45 12.48 Thép tròn đặc 68 Thép tròn đặc Ø370 844.04
24 Thép tròn đặc Ø46 13.05 Thép tròn đặc 69 Thép tròn đặc Ø380 890.28
25 Thép tròn đặc Ø48 14.21 Thép tròn đặc 70 Thép tròn đặc Ø390 937.76
26 Thép tròn đặc Ø50 15.41 Thép tròn đặc 71 Thép tròn đặc Ø400 986.46
27 Thép tròn đặc Ø52 16.67 Thép tròn đặc 72 Thép tròn đặc Ø410 1,036.40
28 Thép tròn đặc Ø55 18.65 Thép tròn đặc 73 Thép tròn đặc Ø420 1,087.57
29 Thép tròn đặc Ø60 22.20 Thép tròn đặc 74 Thép tròn đặc Ø430 1,139.98
30 Thép tròn đặc Ø65 26.05 Thép tròn đặc 75 Thép tròn đặc Ø450 1,248.49
31 Thép tròn đặc Ø70 30.21 Thép tròn đặc 76 Thép tròn đặc Ø455 1,276.39
32 Thép tròn đặc Ø75 34.68 Thép tròn đặc 77 Thép tròn đặc Ø480 1,420.51
33 Thép tròn đặc Ø80 39.46 Thép tròn đặc 78 Thép tròn đặc Ø500 1,541.35
34 Thép tròn đặc Ø85 44.54 Thép tròn đặc 79 Thép tròn đặc Ø520 1,667.12
35 Thép tròn đặc Ø90 49.94 Thép tròn đặc 80 Thép tròn đặc Ø550 1,865.03
36 Thép tròn đặc Ø95 55.64 Thép tròn đặc 81 Thép tròn đặc Ø580 2,074.04
37 Thép tròn đặc Ø100 61.65 Thép tròn đặc 82 Thép tròn đặc Ø600 2,219.54
38 Thép tròn đặc Ø110 74.60 Thép tròn đặc 83 Thép tròn đặc Ø635 2,486.04
39 Thép tròn đặc Ø120 88.78 Thép tròn đặc 84 Thép tròn đặc Ø645 2,564.96
40 Thép tròn đặc Ø125 96.33 Thép tròn đặc 85 Thép tròn đặc Ø680 2,850.88
41 Thép tròn đặc Ø130 104.20 Thép tròn đặc 86 Thép tròn đặc Ø700 3,021.04
42 Thép tròn đặc Ø135 112.36 Thép tròn đặc 87 Thép tròn đặc Ø750 3,468.03
43 Thép tròn đặc Ø140 120.84 Thép tròn đặc 88 Thép tròn đặc Ø800 3,945.85
44 Thép tròn đặc Ø145 129.63 Thép tròn đặc 89 Thép tròn đặc Ø900 4,993.97
45 Thép tròn đặc Ø150 138.72 Thép tròn đặc 90 Thép tròn đặc Ø1000 6,165.39
 
 
CÔNG TY TNHH THÉP LÊ GIANG
Địa chỉ: 34 Lê Duẩn, Phường Bến Nghé, Quận 1, Tp.Hồ Chí Minh.
Điện thoại:  0969 532 562 - 028 6678 6268 Fax: 028 2215 6268
Emailtheplegiang@gmail.com Webhttp://theplegiang.com

Tổng số điểm của bài viết là: 5 trong 1 đánh giá

Xếp hạng: 5 - 1 phiếu bầu
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây