BẢNG GIÁ THÉP TẤM 40X, 20X, 40CR, 20CR, 15X, 35X

Thứ hai - 19/10/2020 03:38 | : 27
BẢNG GIÁ THÉP TẤM 40X, 20X, 40CR, 20CR, 15X, 35X - Công Ty Thép Lê Giang xin gửi tới Quý khách hàng Thông tin về Sản phẩm THÉP TẤM 40X, 20X, 40CR, 20CR, 15X, 35X như sau:
BẢNG GIÁ THÉP TẤM 40X, 20X, 40CR, 20CR, 15X, 35X
BẢNG GIÁ THÉP TẤM 40X, 20X, 40CR, 20CR, 15X, 35X
BẢNG GIÁ THÉP TẤM 40X, 20X, 40CR, 20CR, 15X, 35X


BẢNG GIÁ THÉP TẤM 40X, 20X, 40CR, 20CR, 15X, 35X

Thép Tấm 40X là thép kết cấu hợp kim, được dùng trong công nghiệp nặng. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn DSTU 7806 và tiêu chuẩn GOST 4543.      

THÀNH PHẦN HOÁ HỌC THÉP TẤM 40X: 
BẢNG GIÁ THÉP TẤM 40X, 20X, 40CR, 20CR, 15X, 35X
Mác thép C Si Mn P S Cr Cu Ni
GOST 4543 40X 0.36-0.44 0.17-0.37 0.5-0.8 <0.035 <0.035 0.8-1.1 <0.3 <0.3

MÁC THÉP TƯƠNG ĐƯƠNG THÉP TẤM 40X
 
Mác thép Độ bền kéo Mpa Giới hạn chảy MPa Độ dãn dài % Tỷ lệ độc
 
Nhiệt luyện
Mác thép 40X 980 785 10 45 Tôi dầu 860°С, Làm cứng 500°С

ỨNG DỤNG THÉP TẤM 40X BẢNG GIÁ THÉP TẤM 40X, 20X, 40CR, 20CR, 15X, 35X

Thép hợp kim kết cấu 40X được sử dụng trong các bộ phận nặng (trục, trục bánh răng, pít tông, thanh, trục khuỷu và trục cam, vòng, trục chính, chân trôi, bạt, bánh răng, bu lông, nửa trục, ống lót, ốc vít, v.v.) . Thép crom 40X cũng được sử dụng trong các thành phần rèn, lạnh và dập nóng, và sản phẩm thép được sử dụng trong đường ống, bể chứa và sản xuất khác.

KHẢ NĂNG HÀN CỦA THÉP TẤM 40X BẢNG GIÁ THÉP TẤM 40X, 20X, 40CR, 20CR, 15X, 35X
Thép 40Х rất khó hàn, với đường nối hàn là một trong những lý do chính cho các sai sót trong vật liệu. Như vậy, các thành phần thép 40X được làm nóng trước khi hàn, giúp tránh được nhiều vấn đề tiềm ẩn khi sử dụng thành phẩm.

HÌnh dạng của thép
Thép tròn đặc hợp kim 20X có thể được cung cấp dưới các dạng: thép tròn đặc, thanh la, thép lục giác, thép vuông đặc
Thép tròn đặc hợp kim 20X có thể được cung cấp dưới các dạng như cán nóng, cán nguội, thép rèn…
 

Thành phần hóa học Thép Tấm 20X BẢNG GIÁ THÉP TẤM 40X, 20X, 40CR, 20CR, 15X, 35X

C(%) 0.18~0.23 Si(%) 0.15~0.35 Mn(%) 0.60~0.85 P(%) ≤0.030
S(%) ≤0.030  Cr(%) 0.90~1.20 Ni(%) 0.25 Min Cu(%) 0.30 max
 
Mác thép tương đương Thép Tấm 20X
 
Mỹ Đức Trung Quốc Nhật bản Pháp Anh
ASTM/AISI/UNS/SAE DIN,WNr GB JIS AFNOR BS
5120 / G51200 SCr4204/ 1.7027 20Cr SCr420 18C3 527A20

Nhiệt luyện
  • Ủ thép thép 20Cr
Làm nóng từ từ tới nhiệt độ 850 ℃ và cho phép đủ thời gian. Để thép hình thành thông qua quá trình làm nóng. Làm nguội dần trong lò. Thép sẽ đạt độc cứng cao nhất 250HB
  • Làm cứng thép
Quá trình làm cứng thép đầu tiên sẽ được nung nóng chậm dần tới 880°C. Sau đó sục trong dầu hoặc nước tới nhiệt độ thích hợp.  Để nhiệt độ làm nguội tới nhiệt độ phòng. Lần làm cứng thứ 2, nung tới nhiệt 780-820°C, sau đó làm lạnh trong dầu hoặc nước.
Ram thép
 
Làm nóng thép tới nhiệt độ 20°C sau đó làm nguội bằng dầu hoặc nước. Độ cứng đạt 179HB nhỏ nhất
 
Tính chất cơ lý thép 20Cr  BẢNG GIÁ THÉP TẤM 40X, 20X, 40CR, 20CR, 15X, 35X
Độ bền kéo Giới hạn chảy Độ dãn dài Giảm diện tích Tỉ lệ độc Thử nghiệm va đập
σb/MPa σs/MPa δ5(%) ψ(%)   AKV/J
835 540 10 min 40 min 0.27-0.30 47 Min

Ứng dụng
Thép Tấm 20Cr  được sử dụng rộng rãi cho nhiều ứng dụng khác nhau được sử dụng trong ngành công nghiệp ô tô và kỹ thuật cho các chủ công cụ và các thành phần khác như vậy. Chủ yếu được sử dụng trong sản xuất nhu cầu cao hơn, cường độ hao mòn bề, dưới phần dưới 30 mm hoặc các bộ phận được cacbon hóa nhỏ có hình dạng và tải trọng phức tạp (dập tắt dầu), như: bánh răng truyền động, trục bánh răng, CAM, sâu, piston pin, ly hợp vuốt..
 Đối với biến dạng xử lý nhiệt và các bộ phận chịu mài mòn cao, nên làm nguội bề mặt tần số cao sau khi chế hòa khí, chẳng hạn như mô đun nhỏ hơn 3 của bánh răng, trục, trục…
 Thép này có thể được sử dụng ở trạng thái tôi và tôi Được sử dụng trong sản xuất tải trọng lớn và trung bình trong các bộ phận gia công của mình, loại thép này cũng có thể được sử dụng làm thép tôi có hàm lượng carbon thấp, tăng cường độ sản xuất thép và cường độ kéo tăng (khoảng 1,5 ~ 1,7 lần). Các ứng dụng điển hình như thân van, máy bơm và phụ kiện, Trục, tải trọng cao của bánh xe, bu lông, bu lông hai đầu, bánh răng, v.v.
CÔNG TY TNHH THÉP LÊ GIANG
Địa chỉ: 34 Lê Duẩn, Phường Bến Nghé, Quận 1, Tp.Hồ Chí Minh.
Điện thoại:  0969 532 562 - 028 6678 6268 Fax: 028 2215 6268
Emailtheplegiang@gmail.com Webhttp://theplegiang.com

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây